categorize
categorize (Verb)
Nghĩa 01
Phân loại; xếp vào một nhóm, lớp hoặc danh mục nhất định dựa trên đặc điểm chung.
Place in a particular class or group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của categorize (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | categorize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | categorized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | categorized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | categorizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | categorizing |
Kết hợp từ của categorize (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không thể phân loại be impossible to categorize | Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy không thể phân loại được. Her social media posts are impossible to categorize. |
khó phân loại be difficult to categorize | Sự hiện diện trên mạng xã hội của cô ấy khó phân loại. Her social media presence is difficult to categorize. |
khó phân loại be hard to categorize | Tính cách của cô ấy khó phân loại trong môi trường xã hội. Her personality is hard to categorize in social settings. |