Bản dịch của từ Set trong tiếng Việt

Set

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set(Verb)

set
set
01

Đặt, sắp xếp hoặc lắp đặt thứ gì đó vào một vị trí cụ thể; đưa vào trạng thái, vị trí hoặc bố trí phù hợp.

Place, arrange, install.

放置,安排,安装

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trở nên cứng, cố định hoặc được gắn chặt vào một vị trí; không còn di chuyển hoặc thay đổi được dễ dàng.

To become fixed or rigid; to be fastened.

变得固定或僵硬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Làm cho đặc lại hoặc cứng lại; đặc biệt là làm sữa chuyển thành sữa đông (làm đông, làm váng).

(transitive) To render stiff or solid; especially, to convert into curd; to curdle.

使坚固或凝固,特别是使乳变为奶酪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(ngoại động từ) Đóng (một chiếc đinh) vào gỗ bằng búa sao cho đầu đinh bị đẩy sâu xuống dưới mặt gỗ, không lồi lên.

(transitive) To punch (a nail) into wood so that its head is below the surface.

把钉子打入木头中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Set (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Set

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Set

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Set

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Setting

Set(Noun Countable)

set
set
01

Một tập hợp gồm một số đồ vật hoặc mục liên quan được đặt với nhau hoặc được xem là một bộ.

Set, group, collection of a number of objects.

一组物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ