Bản dịch của từ Make trong tiếng Việt

Make

VerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make (Verb)

meɪk
meɪk
01

Làm ra hoặc tạo ra cái gì đó (sản phẩm, vật dụng, kết quả). Nghĩa chung là tạo nên, làm cho cái gì xuất hiện hoặc tồn tại.

Make, create something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ, tiếng lóng Mỹ, liên quan đến tội phạm/thi hành pháp luật) Nhận ra, xác định hoặc phát hiện ai/cái gì là người hoặc vật cần chú ý (thường dùng khi cảnh sát hoặc tội phạm 'nhận diện' mục tiêu).

(transitive, US slang, crime, law enforcement) To recognise, identify, spot.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(ngoại động từ, tiếng lóng) Làm lễ kết nạp, đưa ai đó vào hàng ngũ mafia hoặc một tổ chức tội phạm tương tự, khiến người đó trở thành thành viên chính thức (‘made man’).

(transitive, slang) To induct into the Mafia or a similar organization (as a made man).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khiến ai/cái gì hiện ra như thế nào; miêu tả, biểu hiện hoặc trình bày thứ gì đó sao cho có vẻ như (một trạng thái, tính chất hoặc vai trò) nhất định.

To cause to appear to be; to represent as.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Make (Noun)

mˈeik
mˈeik
01

(vật lý) Hành động đóng mạch điện — tức là kết nối các phần của mạch để cho dòng điện chạy qua.

(physics) The closing of an electrical circuit.

make là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong tin học) Một tiện ích phần mềm dùng để tự động biên dịch, liên kết và xây dựng các chương trình lớn từ các tệp nguồn; cũng có thể chỉ một bản triển khai cụ thể của tiện ích đó.

(computing) A software utility for automatically building large applications, or an implementation of this utility.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cách cổ xưa để chỉ hành động hoặc quá trình tạo ra hoặc chế tạo một vật, đặc biệt trong sản xuất công nghiệp.

(dated) The act or process of making something, especially in industrial manufacturing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Make (Verb)

mˈeɪk ˈɪn
ˈmeɪk ˈɪn
01

Gây ra để xảy ra hoặc mang lại

To cause to happen or bring about

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để hình thành hoặc tạo ra một cái gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau hoặc kết hợp các thành phần

To form or create something by putting parts together or combining ingredients

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chuẩn bị hoặc sản xuất thứ gì đó đặc biệt là thực phẩm hoặc sản phẩm

To prepare or produce something especially food or a product

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ