Bản dịch của từ Represent trong tiếng Việt

Represent

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Represent(Verb)

ˌrep.rɪˈzent
ˌrep.rɪˈzent
01

Diễn tả, trình bày hoặc thay mặt để mô tả một ý tưởng, đối tượng hoặc người nào đó sao cho người khác hiểu.

Describe and present.

描述和展示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thể hiện, biểu thị hoặc đại diện cho một hình ảnh, ý nghĩa hay biểu tượng nào đó; dùng để nói rằng thứ này tượng trưng cho thứ kia.

Represents, is the image of, symbolizes.

代表,象征某种意义或形象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Được giao quyền hoặc bổ nhiệm để hành động hoặc nói thay cho người khác, nhất là với vai trò chính thức.

Be entitled or appointed to act or speak for (someone), especially in an official capacity.

代表某人行使权利或职务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Có thể hiểu là “tạo thành” hoặc “tương đương với” một giá trị, số lượng hoặc vai trò nào đó; nói cách khác, cái này bằng với hoặc tương đương với cái kia.

Constitute; amount to.

构成;相当于。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Miêu tả hoặc thể hiện một đối tượng, nhân vật hay chủ đề cụ thể trong một tác phẩm nghệ thuật (ví dụ: bức tranh, điêu khắc, phim) để người xem nhận ra hoặc hiểu về đối tượng đó.

Depict (a particular subject) in a work of art.

在艺术作品中描绘特定主题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Diễn đạt, nêu rõ hoặc chỉ ra điều gì đó một cách rõ ràng để người khác hiểu.

State or point out clearly.

清楚表达

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Represent (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Represent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Represented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Represented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Represents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Representing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ