Anh - Việt

Bản dịch của từ Art trong tiếng Việt

art

Noun Uncountable

art (Noun Uncountable)

/ɑːt/
/ɑːrt/
AI

Nghĩa 01

(Danh từ, không đếm được) Nghệ thuật; các môn nghệ thuật (như hội họa, điêu khắc, âm nhạc, kịch, múa). Đây là hoạt động sáng tạo và sản phẩm mang giá trị thẩm mỹ hoặc biểu đạt cảm xúc, ý tưởng.

Art, art subjects.

Ví dụ
Nghệ thuật đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.Art plays a crucial role in society.
Nghiên cứu nghệ thuật nâng cao nhận thức về văn hóa.Studying art enhances cultural awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của art (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + artVERB + artARTS + NOUNPHRASESPREPOSITIONart + NOUN
Kết hợp từ của art
Collocation
Ví dụ

nghệ thuật hiện đại

modern art

Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở nhiều phòng triển lãm tại New York.

Modern art is displayed in many galleries across New York City.

nghệ thuật truyện tranh

comic art

Nghệ thuật truyện tranh làm nổi bật các vấn đề xã hội như biến đổi khí hậu.

Comic art highlights social issues in creative ways, like climate change.

nghệ thuật công cộng

public art

Nghệ thuật công cộng nâng cao tinh thần cộng đồng ở các thành phố như New York và Chicago.

Public art enhances community spirit in cities like New York and Chicago.

nghệ thuật khái niệm

conceptual art

Nghệ thuật khái niệm thách thức quan điểm truyền thống về các vấn đề xã hội.

Conceptual art challenges traditional views of social issues and human experiences.

nghệ thuật hoạt hình

animation art

Nghệ thuật hoạt hình giúp trẻ em hiểu các vấn đề xã hội như bắt nạt.

Animation art helps children understand social issues like bullying effectively.

Video ngữ cảnh