Bản dịch của từ Subject trong tiếng Việt

Subject

Adjective Adverb Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subject(Adjective)

səbdʒˈɛkt
səbdʒˈɛktv
01

Phụ thuộc vào điều kiện nào đó; bị chi phối hoặc quyết định bởi một yếu tố khác.

Dependent or conditional upon.

依赖于;受制于

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dễ bị (một điều gì đó, thường là không mong muốn) ảnh hưởng; có khả năng trải qua hoặc gặp phải điều xấu/phức tạp.

Likely or prone to be affected by a particular condition or occurrence typically an unwelcome or unpleasant one.

容易受到影响的

Ví dụ
03

Chịu sự chịu trách nhiệm hoặc chịu quyền kiểm soát, quản lý của ai/cái gì; bị cai trị, bị chi phối bởi một thẩm quyền hoặc quy định.

Under the authority of.

受权的

Ví dụ

Dạng tính từ của Subject (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Subject

Chủ đề

More subject

Thêm chủ đề

Most subject

Chủ đề nhất

Subject(Adverb)

səbdʒˈɛkt
səbdʒˈɛktv
01

Phụ thuộc vào, với điều kiện là; chỉ xảy ra nếu một điều kiện nào đó được thỏa mãn.

Conditionally upon.

依赖于某条件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Subject(Verb)

səbdʒˈɛkt
səbdʒˈɛktv
01

Bắt ai đó hoặc cái gì phải chịu một trải nghiệm hoặc hình thức đối xử nào đó, thường là điều không mong muốn hoặc khó chịu.

Cause or force someone or something to undergo a particular experience or form of treatment typically an unwelcome or unpleasant one.

使某人或某事经历不愉快的体验

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bắt một người hoặc một nước phải chịu sự cai trị, kiểm soát hoặc quyền lực của người khác, thường bằng vũ lực hoặc ép buộc.

Bring a person or country under ones control or jurisdiction typically by using force.

用武力控制或征服他人或国家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Subject (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Subject

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Subjected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Subjected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Subjects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Subjecting

Subject(Noun)

səbdʒˈɛkt
səbdʒˈɛktv
01

Một thực thể suy nghĩ hoặc cảm nhận — tức là cái ý thức, cái tôi, phần tinh thần bên trong con người, đặc biệt khi đối lập với những thứ ở bên ngoài tâm trí.

A thinking or feeling entity the conscious mind the ego especially as opposed to anything external to the mind.

思维或感知的实体,意识的自我。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ loại (danh từ hoặc cụm danh từ) đóng vai trò chính trong câu, là phần mà thông tin còn lại trong câu nói về nó (người hoặc vật được nhắc đến, làm chủ hành động hoặc chịu trạng thái).

A noun or noun phrase functioning as one of the main components of a clause being the element about which the rest of the clause is predicated.

主语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người (công dân) thuộc về một quốc gia dưới quyền cai trị của một vua, nữ hoàng hoặc nhà cầm quyền khác; thường là người phải trung thành với chủ quyền (không phải người trị vì).

A member of a state other than its ruler especially one owing allegiance to a monarch or other supreme ruler.

臣民

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Người hoặc vật đang được nói tới, mô tả hoặc xử lý trong một cuộc thảo luận, văn bản hoặc nghiên cứu.

A person or thing that is being discussed described or dealt with.

主题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một lĩnh vực kiến thức được học hoặc giảng dạy ở trường, cao đẳng hoặc đại học (ví dụ: Toán, Lịch sử, Sinh học).

A branch of knowledge studied or taught in a school college or university.

学科

subject nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Subject (Noun)

SingularPlural

Subject

Subjects

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ