Bản dịch của từ Prone trong tiếng Việt

Prone

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prone (Adjective)

pɹˈoʊn
pɹˈoʊn
01

Có xu hướng hoặc dễ bị gặp phải điều gì đó không mong muốn, có khả năng bị ảnh hưởng bởi điều tiêu cực (thường dùng để nói về khả năng mắc bệnh, gặp rủi ro hoặc làm việc lỗi).

Likely or liable to suffer from, do, or experience something unpleasant or regrettable.

Ví dụ
02

Nằm úp, nằm sấp hoặc nằm phẳng xuống (thường là nằm sấp mặt xuống).

Lying flat, especially face downwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ