prone
prone (Adjective)
Nghĩa 01
Nằm úp, nằm sấp hoặc nằm phẳng xuống (thường là nằm sấp mặt xuống).
Lying flat, especially face downwards.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Có xu hướng hoặc dễ bị gặp phải điều gì đó không mong muốn, có khả năng bị ảnh hưởng bởi điều tiêu cực (thường dùng để nói về khả năng mắc bệnh, gặp rủi ro hoặc làm việc lỗi).
Likely or liable to suffer from, do, or experience something unpleasant or regrettable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của prone (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
prone nằm sấp | - | - |
Kết hợp từ của prone (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đặc biệt dễ particularly prone | Cô ấy đặc biệt dễ bị lo lắng xã hội trong các buổi thuyết trình nhóm. She is particularly prone to social anxiety during group presentations. |
ngày càng dễ bị increasingly prone | Tuổi teen ngày càng dễ nghiện mạng xã hội. Teenagers are increasingly prone to social media addiction. |
vô cùng dễ bị extremely prone | Tuổi teen rất dễ nghiện mạng xã hội. Teenagers are extremely prone to social media addiction. |
rất dễ very prone | Trẻ em rất dễ nghiện mạng xã hội. Children are very prone to social media addiction. |
di truyền dễ genetically prone | Một số người có xu hướng di truyền béo phì do lịch sử gia đình. Some people are genetically prone to obesity due to family history. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "prone" có nghĩa là nằm sấp, chỉ vị trí của một vật hoặc cơ thể khi mà mặt trước hướng xuống đất. Ngoài ra, từ này còn được sử dụng trong ngữ cảnh diễn đạt sự dễ bị ảnh hưởng hoặc có xu hướng xảy ra một vấn đề nào đó, chẳng hạn như "prone to accidents" (dễ gặp tai nạn). Từ này được sử dụng giống nhau cả trong Anh-Mỹ và Anh-Anh, nhưng cách phát âm có thể thay đổi nhẹ.