Bản dịch của từ Experience trong tiếng Việt

Experience

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience(Verb)

ˌɛkspˌɪɹˌiˌɪns
ɪkspˈiɹin̩s
01

Trải qua hoặc gặp phải một sự việc, sự kiện hay cảm giác nào đó (thường dùng khi nói về những gì đã xảy ra với một người).

Encounter or undergo (an event or occurrence)

经历

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Experience (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Experience

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Experienced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Experienced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Experiences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Experiencing

Experience(Noun)

ˌɛkspˌɪɹˌiˌɪns
ɪkspˈiɹin̩s
01

Một sự kiện, xảy ra hoặc trải qua khiến người ta để lại ấn tượng, cảm xúc hoặc kiến thức; điều mà người ta đã trải nghiệm và nhớ lại.

An event or occurrence which leaves an impression on someone.

经历,事件或经历给人留下印象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kinh nghiệm: sự tiếp xúc thực tế và quan sát trực tiếp các sự việc, tình huống hoặc công việc, giúp người ta học hỏi và rút ra hiểu biết thông qua thực tế thay vì lý thuyết.

Practical contact with and observation of facts or events.

实践接触和观察事实或事件。

experience
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Experience (Noun)

SingularPlural

Experience

Experiences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ