Anh - Việt

Bản dịch của từ Event trong tiếng Việt

event

Noun CountableNoun

event (Noun Countable)

/ɪˈvent/
/ɪˈvent/
AI

Nghĩa 01

Một sự việc, một biến cố hoặc một vụ kiện xảy ra; những sự kiện, những việc cụ thể được kể đến hoặc ghi nhận.

Incidents, events.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã quyên góp được 10.000 đô la cho mái ấm địa phương.The charity event raised $10,000 for the local shelter.
Lễ hội âm nhạc là sự kiện được mong đợi nhất trong năm.The music festival was the most anticipated event of the year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của event (Noun Countable)

ADJECTIVE + eventPHRASESPREPOSITIONVERB + eventevent + VERB
Kết hợp từ của event
Collocation
Ví dụ

sự kiện lớn

major event

Sự kiện lớn nhất năm 2022 là lễ hội cộng đồng ở New York.

The major event in 2022 was the community festival in New York.

sự kiện quan trọng

important event

Cộng đồng đã tổ chức một sự kiện quan trọng vào thứ Bảy tuần trước tại công viên.

The community celebrated an important event last Saturday at the park.

sự kiện quan trọng

significant event

Sự kiện quan trọng là cuộc biểu tình vì công bằng xã hội năm 2021 ở New York.

The significant event was the 2021 social justice protest in New York.

sự kiện chấn thương

traumatic event

Sự kiện chấn thương đã ảnh hưởng đến nhiều người trong cộng đồng năm ngoái.

The traumatic event affected many people in the community last year.

sự kiện trang trọng

black-tie event

Buổi tiệc từ thiện là một sự kiện trang trọng vào thứ Bảy vừa qua.

The charity gala was a formal black-tie event last Saturday.

event (Noun)

/ivˈɛnt/
/ɪvˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

Một sự việc xảy ra hoặc diễn ra, đặc biệt là sự việc có tính quan trọng hoặc đáng chú ý.

A thing that happens or takes place, especially one of importance.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã quyên góp $10,000 cho trại tạm thời cho người vô gia cư.The charity event raised $10,000 for the homeless shelter.
Sự kiện âm nhạc thu hút hơn 500 người tham dự từ cộng đồng.The music event attracted over 500 attendees from the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của event (Noun)

SingularPlural

event

events

Kết hợp từ của event (Noun)

ADJECTIVE + eventVERB + eventPHRASESPREPOSITIONevent + VERB
Kết hợp từ của event
Collocation
Ví dụ

sự kiện hai ngày

two-day event

Sự kiện hai ngày thu hút hơn 500 người tham dự từ nhiều nhóm xã hội.

The two-day event drew over 500 attendees from various social groups.

sự kiện lớn

great event

Buổi hòa nhạc từ thiện là một sự kiện lớn cho các gia đình địa phương vào năm 2023.

The charity concert was a great event for local families in 2023.

nội dung bơi ngửa

backstroke event

Sự kiện bơi ngửa rất thú vị tại Giải Bơi Quốc Gia 2023.

The backstroke event was exciting at the 2023 National Swim Meet.

sự kiện hàng năm

annual event

Sự kiện hàng năm thu hút hơn 5.000 người tham gia năm nay.

The annual event attracted over 5,000 participants this year.

sự kiện kịch tính

dramatic event

Sự kiện gây sốc đã làm cộng đồng bàng hoàng trong cuộc biểu tình năm 2020.

The dramatic event shocked the entire community during the 2020 protests.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh