Bản dịch của từ Birth trong tiếng Việt

Birth

Noun [C]Noun [U/C]Verb

Birth Noun Countable

/bɜːθ/
/bɜːθ/
01

Sự sinh đẻ, sự ra đời, sự thành lập

Birth, birth, establishment

Ví dụ

John's birth took place in a small hospital in the city.

John chào đời tại một bệnh viện nhỏ trong thành phố.

The birth rate in the country has been steadily declining.

Tỷ lệ sinh trong nước ngày càng giảm.

Kết hợp từ của Birth (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Caesarean birth

Sinh mổ

She had a caesarean birth due to medical complications.

Cô ấy đã sinh mổ do biến chứng y tế.

Water birth

Sinh non trong nước

Water birth is a popular choice among expectant mothers.

Sinh nở trong nước là lựa chọn phổ biến của các bà mẹ mong chờ.

Illegitimate birth

Đẻ ngoài giá thú

She faced challenges due to her illegitimate birth.

Cô ấy đối mặt với thách thức do việc sinh ra ngoài giá thú.

Difficult birth

Sinh đau khó khăn

She had a difficult birth due to medical complications.

Cô ấy đã trải qua một quá trình sinh khó khăn do biến chứng y tế.

Multiple birth

Sinh đôi

She gave birth to triplets last week.

Cô ấy sinh ba đứa con vào tuần trước.

Birth Noun

/bɚɹɵ/
/bˈɝɵ/
01

Sự xuất hiện của một em bé hoặc một đứa trẻ khác từ cơ thể mẹ của nó; sự khởi đầu của cuộc sống như một sinh vật tách biệt về mặt vật lý.

The emergence of a baby or other young from the body of its mother; the start of life as a physically separate being.

Ví dụ

Her birth was celebrated with a big party.

Sinh nhật của cô ấy được tổ chức với một bữa tiệc lớn.

The birth rate in the country has been declining.

Tỷ lệ sinh ra ở đất nước đang giảm.

Kết hợp từ của Birth (Noun)

CollocationVí dụ

Breech birth

Sinh non đẩu đầu

The doctor advised against a breech birth due to risks.

Bác sĩ khuyên không nên sinh non vì nguy cơ.

Illegitimate birth

Sinh con ngoài giá thú

She faced societal stigma due to her illegitimate birth.

Cô ấy đối mặt với sự kỳ thị xã hội do việc sinh con ngoài giá thú.

Preterm birth

Sinh non

Preterm birth can lead to various health complications in newborns.

Sinh non có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe cho trẻ sơ sinh.

Home birth

Sinh con tại nhà

Home births are becoming popular among young couples.

Sinh non tại nhà đang trở nên phổ biến giữa các cặp vợ chồng trẻ.

Normal birth

Sinh thường

She had a normal birth at the local hospital.

Cô ấy đã trải qua một cuộc sinh thường tại bệnh viện địa phương.

Birth Verb

/bɚɹɵ/
/bˈɝɵ/
01

Sinh con (một em bé hoặc một đứa trẻ khác)

Give birth to (a baby or other young)

Ví dụ

She gave birth to a healthy baby boy last night.

Cô ấy đã sinh một bé trai khỏe mạnh đêm qua.

The birth rate in the country has been steadily decreasing.

Tỉ lệ sinh đẻ trong đất nước đã giảm ổn định.

Mô tả từ

“Birth” được sử dụng thường xuyên trong cả 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau, đặc biệt là các chủ đề Sinh học, Y tế với nghĩa là Sự sinh đẻ, sự ra đời, sự thành lập (ví dụ tỷ lệ trong kỹ năng Writing Task 1 là 3 lần/ 14894 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “Birth” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Birth

/ɡˈɪv bɝˈθ tˈu sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Sinh ra ý tưởng/ Khai sinh một quốc gia

To bring forth a new idea, an invention, a nation, etc.

He really hit the nail on the head with that proposal.

Anh ấy thực sự đúng điểm với đề xuất đó.