Bản dịch của từ Nation trong tiếng Việt

Nation

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nation(Noun Countable)

ˈneɪ.ʃən
ˈneɪ.ʃən
01

Một cộng đồng người có cùng lãnh thổ, chính phủ, văn hóa hoặc bản sắc chung — tức là quốc gia.

Nation.

国家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nation(Noun)

nˈeiʃn̩
nˈeiʃn̩
01

Một nhóm lớn người được liên kết với nhau bởi cùng nguồn gốc, lịch sử, văn hóa hoặc ngôn ngữ và thường sống trong một nhà nước hoặc trên một lãnh thổ nhất định.

A large body of people united by common descent, history, culture, or language, inhabiting a particular state or territory.

一个由共同血统、历史、文化或语言联合的大群体,居住在特定的国家或地区。

nation là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nation (Noun)

SingularPlural

Nation

Nations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ