Anh - Việt

Bản dịch của từ Inhabiting trong tiếng Việt

inhabiting

Verb

inhabiting (Verb)

/ɪnhˈæbətɪŋ/
/ɪnhˈæbətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tồn tại hoặc sinh sống ở một nơi nào đó; có mặt ở một khu vực/địa điểm

to exist or be present in.

Ví dụ
Nhiều người đang sinh sống ở trung tâm thành phố để làm việc.Many people are inhabiting the city center for work.
Bộ tộc đã sống trong rừng từ nhiều thế hệ.The tribe has been inhabiting the forest for generations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sống hoặc cư trú ở một nơi nào đó; có nhà ở, sinh sống tại một địa điểm cụ thể.

to live or dwell in (a place)

Ví dụ
Nhiều nhóm dân tộc khác nhau đang sinh sống trong thành phố hòa bình.Many different ethnic groups inhabiting the city peacefully coexist.
Các bộ tộc bản địa đã sinh sống trong vùng này hàng thế kỷ.The indigenous tribes have been inhabiting this region for centuries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inhabiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inhabit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inhabited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inhabited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inhabits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inhabiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh