Bản dịch của từ Live trong tiếng Việt
Live

Live (Verb)
Sống; tồn tại; sinh sống (chỉ hành động có cuộc sống, cư trú hoặc trải nghiệm cuộc sống).
Live, live.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sống; có nhà ở hoặc cư trú tại một nơi nào đó, hoặc sống chung với một người (ví dụ: sống ở thành phố X, sống với bố mẹ).
Make one's home in a particular place or with a particular person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Live (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(dùng cho câu hỏi hoặc chủ đề) đang được quan tâm, có liên quan và còn giá trị thảo luận ở thời điểm hiện tại; vẫn mang tính thời sự hoặc quan trọng.
(of a question or subject) of current or continuing interest and importance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Live (Adverb)
Diễn ra ngay tại sự kiện hoặc buổi biểu diễn đó, trực tiếp ngay lúc đang xảy ra (không phải ghi âm, ghi hình trước).
As or at an actual event or performance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
