Bản dịch của từ Remain trong tiếng Việt
Remain
Verb

Remain (Verb)
rɪˈmeɪn
rɪˈmeɪn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiếp tục tồn tại hoặc vẫn còn sau khi những người hoặc vật tương tự khác đã biến mất hoặc ngừng tồn tại.
Continue to exist, especially after other similar people or things have ceased to do so.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Còn lại sau khi những phần khác đã hoàn thành, sử dụng hoặc giải quyết; là phần vẫn tồn tại hoặc chưa được lấy/giải quyết.
Be left over or outstanding after others or other parts have been completed, used, or dealt with.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
