remain
remain (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tiếp tục tồn tại hoặc vẫn còn sau khi những người hoặc vật tương tự khác đã biến mất hoặc ngừng tồn tại.
Continue to exist, especially after other similar people or things have ceased to do so.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Còn lại sau khi những phần khác đã hoàn thành, sử dụng hoặc giải quyết; là phần vẫn tồn tại hoặc chưa được lấy/giải quyết.
Be left over or outstanding after others or other parts have been completed, used, or dealt with.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của remain (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | remain |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | remained |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | remained |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | remains |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | remaining |