maintain
maintain (Verb)
Nghĩa 01 · Giữ cho cái gì đó tiếp tục ở trạng thái tốt hoặc không thay đổi; chăm sóc, bảo trì hoặc duy trì một tình trạng, hành động, hoặc ý kiến.
Giữ cho cái gì đó tiếp tục ở trạng thái tốt hoặc không thay đổi; chăm sóc, bảo trì hoặc duy trì một tình trạng, hành động, hoặc ý kiến.
Maintain.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cung cấp những điều cần thiết để ai đó hoặc điều gì đó tồn tại, sinh hoạt hoặc tiếp tục hoạt động (như cung cấp lương thực, tiền bạc, vật dụng cơ bản).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của maintain (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | maintain |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | maintained |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | maintained |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | maintains |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | maintaining |
Kết hợp từ của maintain (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có thể duy trì be able to maintain | Cô ấy có thể duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp. She is able to maintain good relationships with her colleagues. |
dễ bảo dưỡng be easy to maintain | Các nền tảng truyền thông xã hội dễ bảo trì cho mục đích giao tiếp. Social media platforms are easy to maintain for communication purposes. |
lo lắng để duy trì be anxious to maintain | Cô ấy lo lắng để duy trì địa vị xã hội của mình. She is anxious to maintain her social status. |
duy trì have to maintain | Cộng đồng phải duy trì các truyền thống văn hóa cho các thế hệ sau. Communities have to maintain their cultural traditions for future generations. |
cố gắng duy trì try to maintain | Cô ấy cố gắng duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp. She tries to maintain good relationships with her colleagues. |
maintain (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa