Bản dịch của từ Maintain trong tiếng Việt

Maintain

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain(Verb)

meɪnˈteɪn
meɪnˈteɪn
01

Giữ cho cái gì đó tiếp tục ở trạng thái tốt hoặc không thay đổi; chăm sóc, bảo trì hoặc duy trì một tình trạng, hành động, hoặc ý kiến.

Maintain.

维护

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giữ cho một trạng thái, điều kiện hoặc tình huống tiếp tục tồn tại; không để thay đổi hay kết thúc.

Cause or enable (a condition or situation) to continue.

保持某种状态或情况不变。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cung cấp những điều cần thiết để ai đó hoặc điều gì đó tồn tại, sinh hoạt hoặc tiếp tục hoạt động (như cung cấp lương thực, tiền bạc, vật dụng cơ bản).

Provide with necessities for life or existence.

提供生活所需的基本条件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Khẳng định một điều gì đó một cách chắc chắn, nói rằng điều đó là đúng.

State something strongly to be the case; assert.

坚称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Maintain (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Maintain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Maintained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Maintained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Maintains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Maintaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ