Anh - Việt

Bản dịch của từ Strongly trong tiếng Việt

strongly

Adverb

strongly (Adverb)

/stɹˈɔŋli/
/stɹˈɔŋli/
AI

Nghĩa 01

Mạnh mẽ; làm việc hoặc xảy ra với sức mạnh lớn, cường độ cao hoặc quyết liệt.

With great power or strength.

Ví dụ
Cô phản đối mạnh mẽ những thay đổi chính sách xã hội mới.She strongly opposed the new social policy changes.
Cộng đồng ủng hộ mạnh mẽ sự kiện từ thiện địa phương.The community strongly supported the local charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của strongly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

strongly

mạnh

more strongly

mạnh hơn

most strongly

mạnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh