Bản dịch của từ Strongly trong tiếng Việt

Strongly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strongly(Adverb)

stɹˈɔŋli
stɹˈɔŋli
01

Mạnh mẽ; làm việc hoặc xảy ra với sức mạnh lớn, cường độ cao hoặc quyết liệt.

With great power or strength.

强烈地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả hành động hoặc trạng thái diễn ra một cách bền chắc, có khả năng chịu lực, không dễ hỏng hoặc mòn; làm sao cho chắc chắn, kiên cố.

In a way that is able to withstand force or wear.

坚固地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Strongly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Strongly

Mạnh

More strongly

Mạnh hơn

Most strongly

Mạnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ