Bản dịch của từ Wear trong tiếng Việt

Wear

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wear(Noun)

wˌeiɹ
wˈɛɹ
01

Từ dùng để chỉ loại quần áo phù hợp cho một mục đích cụ thể hoặc thuộc một kiểu dáng nhất định (ví dụ: trang phục công sở, trang phục thể thao).

Clothing suitable for a particular purpose or of a particular type.

适合特定用途或类型的服装。

wear
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự hao mòn, hư hại hoặc giảm chất lượng xảy ra do vật gì đó được sử dụng liên tục theo thời gian.

Damage or deterioration sustained from continuous use.

磨损

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Wear (Noun)

SingularPlural

Wear

Wears

Wear(Verb)

wˌeiɹ
wˈɛɹ
01

Mặc, đeo hoặc sử dụng trên cơ thể như quần áo, trang sức hoặc đồ bảo hộ.

Have (something) on one's body as clothing, decoration, or protection.

穿戴或佩戴在身体上的衣物、装饰或保护物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh hàng hải, “wear” có nghĩa là cho thuyền rẽ xuống gió bằng cách quay mũi thuyền ra khỏi hướng gió (đảo hướng để đổi bề gió).

Bring (a ship) about by turning its head away from the wind.

将船头转向背风方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trải qua (một khoảng thời gian) bằng cách làm một hoạt động nào đó; dành thời gian trong trạng thái hoặc hoạt động nhất định.

Pass (a period of time) in some activity.

度过某段时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chịu đựng; chấp nhận một tình huống hay hành vi không dễ chịu mà không phản đối hoặc thay đổi.

Tolerate; accept.

忍受; 接受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Bị mòn, hỏng hoặc suy yếu do cọ xát, sử dụng thường xuyên hoặc theo thời gian.

Damage, erode, or destroy by friction or use.

磨损、损坏或因使用而减少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wear (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wore

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Worn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ