Bản dịch của từ Wear trong tiếng Việt
Wear
NounVerb

Wear (Noun)
wˌeiɹ
wˈɛɹ
01
Từ dùng để chỉ loại quần áo phù hợp cho một mục đích cụ thể hoặc thuộc một kiểu dáng nhất định (ví dụ: trang phục công sở, trang phục thể thao).
Clothing suitable for a particular purpose or of a particular type.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự hao mòn, hư hại hoặc giảm chất lượng xảy ra do vật gì đó được sử dụng liên tục theo thời gian.
Damage or deterioration sustained from continuous use.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Wear (Verb)
wˌeiɹ
wˈɛɹ
01
Mặc, đeo hoặc sử dụng trên cơ thể như quần áo, trang sức hoặc đồ bảo hộ.
Have (something) on one's body as clothing, decoration, or protection.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
