wear
wear (Verb)
Nghĩa 01
Mặc, đeo hoặc sử dụng trên cơ thể như quần áo, trang sức hoặc đồ bảo hộ.
Have (something) on one's body as clothing, decoration, or protection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của wear (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | wear |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | wore |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | worn |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | wears |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | wearing |
Kết hợp từ của wear (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cấm ai đó mặc forbid somebody to wear | Trường cấm học sinh đội mũ trong lớp học. The school forbids students to wear hats in class. |
quên mang forget to wear | Tôi quên đeo khẩu trang đến bữa tiệc. I forgot to wear my mask to the party. |
chọn mặc opt to wear | Nhiều người chọn mặc quần áo thoải mái khi tham gia sự kiện xã hội. Many people opt to wear casual clothes to social events. |
thích mặc prefer to wear | Cô ấy thích mặc váy khi tham gia các sự kiện xã hội. She prefers to wear dresses to social events. |
từ chối mặc refuse to wear | Cô ấy từ chối mặc quần áo hở hang khi tham dự sự kiện xã hội. She refuses to wear revealing clothes to social events. |
wear (Noun)
Nghĩa 01
Sự hao mòn, hư hại hoặc giảm chất lượng xảy ra do vật gì đó được sử dụng liên tục theo thời gian.
Damage or deterioration sustained from continuous use.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Từ dùng để chỉ loại quần áo phù hợp cho một mục đích cụ thể hoặc thuộc một kiểu dáng nhất định (ví dụ: trang phục công sở, trang phục thể thao).
Clothing suitable for a particular purpose or of a particular type.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của wear (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
wear | wears |
Kết hợp từ của wear (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mặc và phá hủy wear and tear | Các hoạt động xã hội có thể gây hư hại cho mối quan hệ. Social activities can cause wear and tear on relationships. |
nhiều năm sử dụng years of wear | Chiếc váy cổ điển thể hiện nhiều năm mặc và hao mòn. The vintage dress showed years of wear and tear. |
dấu hiệu của việc mặc signs of wear | Đôi giày của ông già có dấu hiệu mòn. The old man's shoes showed signs of wear. |
