Bản dịch của từ Wind trong tiếng Việt

Wind

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wind(Verb)

wɑɪndv
wɪnd
01

Quấn quanh, luồn hoặc đưa một vật qua xung quanh một đồ vật hoặc người để bao bọc hoặc ôm kín.

Pass (something) round a thing or person so as to encircle or enfold.

围绕,包围

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giúp em bé ợ hơi sau khi bú sữa bằng cách vỗ nhẹ hoặc xoa lưng để làm cho không khí trong bụng bé thoát ra.

Make (a baby) bring up wind after feeding by patting its back.

让宝宝打嗝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ngửi thấy (sự hiện diện của) một người hoặc con vật — tức là phát hiện bằng mùi, dùng khứu giác để biết ai đó hoặc con gì đó đang ở gần.

Detect the presence of (a person or animal) by scent.

通过嗅觉感知到(人或动物)的存在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thổi (một tiếng kèn, tiếng còi hoặc tiếng hiệu) bằng cách thổi hơi vào đó để phát ra âm thanh.

Sound (a bugle or call) by blowing.

用吹气发出声音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Làm cho một đồng hồ hay thiết bị chạy (thường là máy cơ) hoạt động bằng cách vặn chìa hoặc tay quay để lên dây.

Make (a clock or other device, typically one operated by clockwork) operate by turning a key or handle.

给钟表上发条

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Khiến ai đó bị khó thở hoặc nín thở tạm thời vì gắng sức hoặc vì bị cú đánh vào bụng (làm họ hụt hơi, ngộp thở trong chốc lát).

Cause (someone) to have difficulty breathing because of exertion or a blow to the stomach.

因用力或被击打而导致呼吸困难。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Di chuyển theo đường cong, ngoằn ngoèo hoặc xoắn ốc; uốn khúc quanh.

Move in or take a twisting or spiral course.

蜿蜒前行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wind (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wound

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wound

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Winds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Winding

Wind(Noun)

wɑɪndv
wɪnd
01

Dòng không khí tự nhiên mà ta có thể cảm nhận được, thường là không khí thổi từ một hướng nhất định (gió).

The perceptible natural movement of the air, especially in the form of a current of air blowing from a particular direction.

空气的自然流动,通常从某个方向吹来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sức thở hoặc hơi thở cần thiết khi vận động, nói chuyện, v.v.; khả năng thở dễ dàng trong những tình huống đó (không bị hụt hơi).

Breath as needed in physical exertion, speech, etc., or the power of breathing without difficulty in such situations.

呼吸所需的空气或气息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhóm các nhạc cụ thổi, đặc biệt là các nhạc cụ gỗ thổi (ví dụ sáo, clarinet, oboe, fagot) tạo thành một dàn nhạc nhỏ hoặc một phân đoạn trong dàn nhạc giao hưởng.

Wind instruments, or specifically woodwind instruments, forming a band or a section of an orchestra.

管乐器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một vòng hoặc một lượt quấn duy nhất khi quấn dây, dây kéo, hoặc vật gì đó quanh một trục hoặc quanh chính nó.

A single turn made when winding.

绕一圈的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một khúc quanh, đoạn ngoặt trong lộ trình hay đường đi — tức là chỗ đường uốn cong hoặc thay đổi hướng.

A twist or turn in a course.

转弯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Không khí nuốt vào khi ăn uống hoặc khí trong dạ dày và ruột sinh ra trong quá trình tiêu hoá; thường gây đầy hơi hoặc ợ hơi.

Air swallowed while eating or gas generated in the stomach and intestines by digestion.

吞咽时吸入的空气或消化过程中产生的气体。

wind là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Wind (Noun)

SingularPlural

Wind

Winds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ