Bản dịch của từ Eating trong tiếng Việt

Eating

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eating (Adjective)

ˈiɾɪŋ
ˈiɾɪŋ
01

Được nuôi hoặc lai tạo để làm thực phẩm; dành cho việc ăn uống (không phải nuôi làm thú cưng hay công việc khác).

Bred to be eaten.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để mô tả thực phẩm có thể ăn được ngay mà không cần nấu chín trước.

Suitable to be eaten without being cooked.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Eating (Noun)

ˈiɾɪŋ
ˈiɾɪŋ
01

(từ lóng, phương ngữ) Chỉ đồ ăn, món ăn hoặc việc nấu nướng; nói chung là thức ăn, món để ăn.

(informal, dialectal) Food; cooking, cuisine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động ăn, việc đưa thức ăn vào miệng và nuốt để tiêu hóa.

The act of ingesting food.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động ăn mòn hoặc tiêu thụ một chất nào đó (ví dụ: ăn mòn kim loại bởi axit, hoặc chất ăn vào bề mặt). Nghĩa ở đây là quá trình làm hỏng/tiêu thụ dần dần một vật chất chứ không chỉ hành động ăn uống của con người.

The act of corroding or consuming some substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ