Bản dịch của từ Cooking trong tiếng Việt

Cooking

Noun UncountableNounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cooking (Noun Uncountable)

ˈkʊk.ɪŋ
ˈkʊk.ɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình nấu ăn (chuẩn bị và chế biến thức ăn bằng nhiệt để ăn).

Cooking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cooking (Noun)

kˈʊkɪŋ
kˈʊkɪŋ
01

(danh từ không đếm được) Từ lóng ở Anh dùng để chỉ loại bia rẻ nhất mà quán rượu bán, ví dụ ‘cooking bitter’ hoặc ‘cooking lager’.

(uncountable) The cheapest available beer for sale in a public house; cooking bitter or cooking lager.

Ví dụ
02

(không đếm được) Quá trình chuẩn bị và chế biến thức ăn bằng cách sử dụng nhiệt (như nấu, chiên, hấp, nướng) để làm chín và tạo hương vị.

(uncountable) The process of preparing food by using heat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(danh từ đếm được, ít dùng) Một lần nấu ăn; hành động/phiên làm bếp cụ thể khi chuẩn bị thức ăn bằng cách dùng nhiệt (như nấu, chiên, hấp, nướng).

(countable, rare) An instance of preparing food by using heat.

cooking là gì
Ví dụ

Cooking (Adjective)

kˈʊkɪŋ
kˈʊkɪŋ
01

Dùng để chỉ thứ được thiết kế hoặc phù hợp cho nấu nướng, liên quan tới việc chuẩn bị, chế biến thức ăn.

Designed or suitable for culinary purposes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không chính thức, dùng để nói điều gì đó đang diễn ra, đang tiến hành.

(informal) In progress, happening.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(dùng để mô tả đồ uống có cồn) rẻ, chất lượng thấp, thường chỉ phù hợp để nấu nướng hoặc làm nguyên liệu trong món ăn chứ không nên uống trực tiếp.

(of an alcoholic drink) Cheap; better suited for use in recipes than drinking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cooking (Verb)

kˈʊkɪŋ
kˈʊkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “cook” (nấu ăn). Dùng để chỉ hành động đang nấu hoặc danh từ chỉ việc nấu ăn nói chung.

Present participle and gerund of cook.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ