ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Preparing
Đang làm cho một vật, một việc hoặc một người sẵn sàng cho hoạt động, mục đích hay tình huống sắp tới
Making something or someone ready for a future activity purpose or situation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đang giúp một người có kiến thức, kỹ năng hoặc tâm thế để đối phó với tình huống hay sự việc trong tương lai
Helping someone become ready to deal with a future situation or event
Đang làm hoặc chế biến thức ăn để nấu hay để ăn
Making food or a meal ready to be cooked or eaten
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/preparing/