Anh - Việt

Bản dịch của từ Preparing trong tiếng Việt

preparing

Verb

preparing (Verb)

/prɪpˈeərɪŋ/
/ˈpriˈpɛrɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang làm cho một vật, một việc hoặc một người sẵn sàng cho hoạt động, mục đích hay tình huống sắp tới

making something or someone ready for a future activity purpose or situation

Ví dụ
Maya đang chuẩn bị một khảo sát về việc thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội.Maya is preparing a survey about social media use among teenagers.
David không chuẩn bị các tình nguyện viên cộng đồng cho sự kiện từ thiện sắp tới.David is not preparing community volunteers for the upcoming charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đang giúp một người có kiến thức, kỹ năng hoặc tâm thế để đối phó với tình huống hay sự việc trong tương lai

helping someone become ready to deal with a future situation or event

Ví dụ
Maria đang giúp ba mươi học sinh sẵn sàng cho cuộc thi diễn thuyết cộng đồng.Maria is preparing thirty students for a community speaking contest.
Chương trình xã hội này không giúp thanh niên sẵn sàng trước những thách thức việc làm trong tương lai.The social program is not preparing young people for future job challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đang làm hoặc chế biến thức ăn để nấu hay để ăn

making food or a meal ready to be cooked or eaten

Ví dụ
Trong bữa tối cộng đồng của Linh, các tình nguyện viên đang chuẩn bị cơm cho 200 khách.At Linh's community dinner, volunteers are preparing rice for 200 guests.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không chuẩn bị các bữa ăn cho sự kiện từ thiện vào thứ Sáu.Our social club is not preparing meals for Friday's charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh