Bản dịch của từ Happening trong tiếng Việt
Happening
Verb Adjective

Happening (Verb)
hˈæpənɪŋ
hˈæpnɪŋ
01
Phân từ hiện tại và gerund của xảy ra.
Present participle and gerund of happen.
Ví dụ
Attending social events is happening among the youth.
Tham gia sự kiện xã hội đang diễn ra giữa giới trẻ.
Volunteering at community centers is a happening activity nowadays.
Tình nguyện tại trung tâm cộng đồng đang xảy ra nhiều ngày nay.
Joining online forums is happening more frequently due to lockdowns.
Tham gia diễn đàn trực tuyến đang xảy ra thường xuyên hơn do giãn cách xã hội.
Dạng động từ của Happening (Verb)
Loại đ� |
---|