Anh - Việt

Bản dịch của từ Happening trong tiếng Việt

happening

Adjective

happening (Adjective)

/hˈæpənɪŋ/
/hˈæpnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng dùng để miêu tả người, đồ vật hoặc sản phẩm rất hợp mốt, đang thịnh hành và luôn cập nhật xu hướng mới nhất.

slang of a person or product Trendy uptotheminute.

Ví dụ
Quán cafe mới rất phát đạt, mọi người đều muốn đến đó.The new cafe is so happening, everyone wants to go there.
Thị trấn nhỏ không đủ sôi động cho giới trẻ.The small town is not happening enough for young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng miêu tả một nơi rất nhộn nhịp, sôi động, nhiều hoạt động; hợp mốt, hấp dẫn và đông người đến.

slang of a place Busy lively vibrant dynamic fashionable.

Ví dụ
Bữa tiệc tối qua rất sôi động với âm nhạc to và nhảy múa.The party last night was happening with loud music and dancing.
Thị trấn nhỏ không sôi động, nó yên bình và thanh bình.The small town is not happening, it's quiet and peaceful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của happening (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

happening

đang xảy ra

more happening

xảy ra nhiều hơn

most happening

xảy ra nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh