Bản dịch của từ Happening trong tiếng Việt

Happening

VerbAdjective

Happening Verb

/hˈæpənɪŋ/
/hˈæpnɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và gerund của xảy ra

Present participle and gerund of happen

Ví dụ

Attending social gatherings is a happening event in our community.

Tham gia các buổi tụ tập xã hội là một sự kiện đang diễn ra trong cộng đồng của chúng ta.

She loves being part of the happening scene at local cafes.

Cô ấy thích trở thành một phần của cảnh vui vẻ tại các quán cà phê địa phương.

02

Phân từ hiện tại và gerund của xảy ra

Present participle and gerund of happen

Ví dụ

Attending social events is happening among the youth.

Tham gia sự kiện xã hội đang diễn ra giữa giới trẻ.

Volunteering at community centers is a happening activity nowadays.

Tình nguyện tại trung tâm cộng đồng đang xảy ra nhiều ngày nay.

Happening Adjective

/hˈæpənɪŋ/
/hˈæpnɪŋ/
01

(từ lóng, chỉ nơi chốn) bận rộn, náo nhiệt; sôi động, năng động; thời trang.

Slang of a place busy lively vibrant dynamic fashionable

Ví dụ

The happening nightclub was full of energetic dancers.

Câu lạc bộ sôi động đầy vũ công năng động.

She loves going to happening parties with her friends.

Cô ấy thích tham gia các bữa tiệc sôi động cùng bạn bè.

02

(từ lóng chỉ người hoặc sản phẩm) hợp thời trang, cập nhật từng phút.

Slang of a person or product trendy uptotheminute

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

(từ lóng, chỉ nơi chốn) bận rộn, náo nhiệt; sôi động, năng động; thời trang.

Slang of a place busy lively vibrant dynamic fashionable

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
04

(từ lóng chỉ người hoặc sản phẩm) hợp thời trang, cập nhật từng phút.

Slang of a person or product trendy uptotheminute

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Happening

Không có idiom phù hợp