Bản dịch của từ Happening trong tiếng Việt

Happening

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Happening (Adjective)

hˈæpənɪŋ
hˈæpnɪŋ
01

Từ lóng dùng để miêu tả người, đồ vật hoặc sản phẩm rất hợp mốt, đang thịnh hành và luôn cập nhật xu hướng mới nhất.

Slang of a person or product Trendy uptotheminute.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng miêu tả một nơi rất nhộn nhịp, sôi động, nhiều hoạt động; hợp mốt, hấp dẫn và đông người đến.

Slang of a place Busy lively vibrant dynamic fashionable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ