Anh - Việt

Bản dịch của từ Culinary trong tiếng Việt

culinary

Adjective

culinary (Adjective)

/kjˈulənˌɛɹi/
/kjˈulɪnˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) nấu ăn; liên quan đến việc chế biến, trình bày và kỹ thuật nấu nướng.

Of or for cooking.

Ví dụ
Cô ấy đã đăng ký học ở một trường dạy nấu ăn để theo đuổi đam mê của mình.She enrolled in a culinary school to pursue her passion.
Sự kiện ẩm thực trưng bày các món ăn từ nhiều nền văn hóa.The culinary event showcased dishes from various cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của culinary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

culinary

ẩm thực

more culinary

ẩm thực hơn

most culinary

hầu hết các món ăn

Video ngữ cảnh