Bản dịch của từ Cheap trong tiếng Việt
Cheap
AdjectiveAdverb

Cheap (Adjective)
tʃiːp
tʃiːp
01
Rẻ; có giá thấp, không tốn nhiều tiền (dùng để mô tả đồ vật, hàng hóa hoặc dịch vụ).
Cheap, cheap.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giá thấp; có giá rẻ hơn so với những món hàng hoặc dịch vụ tương tự.
Low in price, especially in relation to similar items or services.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
