Bản dịch của từ Cheap trong tiếng Việt

Cheap

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheap (Adjective)

tʃiːp
tʃiːp
01

Rẻ; có giá thấp, không tốn nhiều tiền (dùng để mô tả đồ vật, hàng hóa hoặc dịch vụ).

Cheap, cheap.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giá thấp; có giá rẻ hơn so với những món hàng hoặc dịch vụ tương tự.

Low in price, especially in relation to similar items or services.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có giá trị thấp do đạt được bằng cách đáng xấu hổ hoặc không đúng đắn, thường nhờ ít nỗ lực; tầm thường, hạ giá trị vì dễ dàng và thiếu phẩm chất.

Of little worth because achieved in a discreditable way requiring little effort.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cheap (Adverb)

tʃˈip
tʃˈip
01

Với giá thấp; bán hoặc mua ở mức giá rẻ.

At or for a low price.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ