Bản dịch của từ Low trong tiếng Việt
Low
AdjectiveNounAdverbVerb

Low (Adjective)
ləʊ
loʊ
01
Thấp, không cao; nông (nói về độ sâu). Dùng để chỉ thứ gì đó có chiều cao, mức độ hoặc độ sâu nhỏ so với bình thường.
Low, shallow.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Có thứ hạng, địa vị hoặc mức độ quan trọng thấp hơn người hoặc vật khác; ở vị trí kém hơn về tầm quan trọng, địa vị hoặc chất lượng.
Ranking below other people or things in importance or class.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Low (Noun)
lˈoʊ
lˈoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Low (Adverb)
lˈoʊ
lˈoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Low (Verb)
lˈoʊ
lˈoʊ
01
(về con bò) phát ra tiếng kêu trầm, kéo dài đặc trưng của bò.
(of a cow) make a characteristic deep sound.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

