low
low (Adjective)
Nghĩa 01
Thấp, không cao; nông (nói về độ sâu). Dùng để chỉ thứ gì đó có chiều cao, mức độ hoặc độ sâu nhỏ so với bình thường.
Low, shallow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Có thứ hạng, địa vị hoặc mức độ quan trọng thấp hơn người hoặc vật khác; ở vị trí kém hơn về tầm quan trọng, địa vị hoặc chất lượng.
Ranking below other people or things in importance or class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của low (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
low thấp | lower thấp hơn | lowest thấp nhất |
Kết hợp từ của low (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vô cùng thấp ridiculously low | Giá vé sự kiện từ thiện vô cùng thấp. The price of the charity event tickets was ridiculously low. |
bất thường thấp abnormally low | Tổ chức từ thiện nhận được một lượng quyên góp rất thấp. The charity received an abnormally low amount of donations. |
hơi thấp slightly low | Số người tham dự cuộc họp cộng đồng tuần trước hơi thấp. The number of people who attend the community meeting was slightly low last week. |
cực kỳ thấp extremely low | Số người tham gia sự kiện xã hội IELTS rất thấp, chỉ có năm học sinh đến. The number of people attending the IELTS social event was extremely low, only five students showed up. |
Nguy hiểm thấp dangerously low | Số người đọc sách ở thành phố tôi, Hà Nội, là rất thấp một cách nguy hiểm. The number of people reading books is dangerously low in my city, Hanoi. |
low (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của low (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức giá mới thấp new low | Vụ scandal trên mạng xã hội đã đạt mức thấp mới trong lòng tin công chúng. The social media scandal hit a new low in public trust. |
thấp kỷ lục all-time low | Sự tương tác trên mạng xã hội đang ở mức thấp kỷ lục. Social media engagement is at an all-time low. |
kỷ lục thấp nhất record low | Sự kiện từ thiện có lượng người tham dự thấp kỷ lục năm nay. The charity event had a record low attendance this year. |
low (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
low (Verb)
Nghĩa 01
(về con bò) phát ra tiếng kêu trầm, kéo dài đặc trưng của bò.
(of a cow) make a characteristic deep sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
