Bản dịch của từ Low trong tiếng Việt
Low

Low (Adjective)
Thấp, không cao; nông (nói về độ sâu). Dùng để chỉ thứ gì đó có chiều cao, mức độ hoặc độ sâu nhỏ so với bình thường.
Low, shallow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có thứ hạng, địa vị hoặc mức độ quan trọng thấp hơn người hoặc vật khác; ở vị trí kém hơn về tầm quan trọng, địa vị hoặc chất lượng.
Ranking below other people or things in importance or class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Low (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Low (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Low (Verb)
(về con bò) phát ra tiếng kêu trầm, kéo dài đặc trưng của bò.
(of a cow) make a characteristic deep sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "low" trong tiếng Anh có nghĩa là thấp, với nhiều ngữ cảnh sử dụng khác nhau, từ mô tả chiều cao, âm thanh cho đến giá trị. Trong tiếng Anh Anh, "low" được phát âm gần giống như [ləʊ], trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm [loʊ]. Ngoài ra, từ này cũng xuất hiện trong các cụm từ như "low-income" (thu nhập thấp) hay "low-key" (kín đáo), thể hiện những sắc thái ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Sự khác biệt giữa hai phiên bản chủ yếu nằm ở ngữ âm và đôi khi là ngữ cảnh xã hội.
Họ từ
Từ "low" trong tiếng Anh có nghĩa là thấp, với nhiều ngữ cảnh sử dụng khác nhau, từ mô tả chiều cao, âm thanh cho đến giá trị. Trong tiếng Anh Anh, "low" được phát âm gần giống như [ləʊ], trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm [loʊ]. Ngoài ra, từ này cũng xuất hiện trong các cụm từ như "low-income" (thu nhập thấp) hay "low-key" (kín đáo), thể hiện những sắc thái ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Sự khác biệt giữa hai phiên bản chủ yếu nằm ở ngữ âm và đôi khi là ngữ cảnh xã hội.

