Bản dịch của từ Low trong tiếng Việt

Low

Adjective Noun [U/C] Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low(Adjective)

ləʊ
loʊ
01

Thấp, không cao; nông (nói về độ sâu). Dùng để chỉ thứ gì đó có chiều cao, mức độ hoặc độ sâu nhỏ so với bình thường.

Low, shallow.

低,浅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có chiều cao thấp hơn mức trung bình tính từ trên xuống dưới hoặc từ mặt đất lên đến đỉnh; không cao.

Of less than average height from top to bottom or to the top from the ground.

低的,矮的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dưới mức trung bình về số lượng, mức độ hoặc cường độ; nhỏ hơn, kém hơn so với mức bình thường hoặc mong đợi.

Below average in amount, extent, or intensity.

低于平均水平

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Có thứ hạng, địa vị hoặc mức độ quan trọng thấp hơn người hoặc vật khác; ở vị trí kém hơn về tầm quan trọng, địa vị hoặc chất lượng.

Ranking below other people or things in importance or class.

重要性或地位低的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Mô tả âm thanh hoặc giọng nói có cường độ nhỏ, không to và không cao (âm trầm, nhỏ nhẹ).

(of a sound or voice) not loud or high.

声音小的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Cảm thấy chán nản, buồn bã hoặc thiếu năng lượng; tinh thần sa sút, uể oải.

Depressed or lacking in energy.

情绪低落,缺乏活力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Low (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Low

Thấp

Lower

Thấp hơn

Lowest

Thấp nhất

Low(Noun)

lˈoʊ
lˈoʊ
01

Điểm, mức, hoặc con số thấp nhất trong một tập hợp hoặc trong một thời kỳ; trạng thái ở mức giảm xuống so với bình thường.

A low point, level, or figure.

低点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoảng thời gian khó khăn trong cuộc đời của một người, khi họ cảm thấy buồn bã, mất động lực hoặc gặp nhiều rắc rối.

A difficult time in a person's life.

人生低谷

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Âm thanh mà bò phát ra; tiếng bò kêu (tương đương tiếng “moo” trong tiếng Anh).

A sound made by cattle; a moo.

牛叫声

low nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Low(Adverb)

lˈoʊ
lˈoʊ
01

Ở vị trí hoặc trạng thái thấp; xuống phía dưới hoặc trở nên ở mức thấp hơn (ví dụ: hạ thấp, ở tầm thấp).

In or into a low position or state.

处于低的位置或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nói hoặc phát âm với giọng trầm, nhỏ, thấp; âm thanh ở tông thấp hoặc khẽ nói để người khác nghe không rõ hoặc để giữ bí mật.

In a low voice or at a low pitch.

低声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Low(Verb)

lˈoʊ
lˈoʊ
01

(về con bò) phát ra tiếng kêu trầm, kéo dài đặc trưng của bò.

(of a cow) make a characteristic deep sound.

发出牛的低沉叫声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ