Anh - Việt

Bản dịch của từ Ranking trong tiếng Việt

ranking

NounAdjective

ranking (Noun)

/rˈæŋkɪŋ/
/ˈræŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

vị trí của một người hoặc vật trong danh sách hoặc thứ bậc, thể hiện mức độ thành công, tầm quan trọng hoặc chất lượng so với những đối tượng khác

a position in an ordered list or hierarchy showing how successful important or good someone or something is compared with others

Ví dụ
Năm 2024, bảng xếp hạng truyền thông xã hội của Harvard đứng đầu các trường đại học.In 2024, Harvard's social media ranking placed it first among universities.
Bảng xếp hạng xã hội năm 2023 không xếp chiến dịch của Maria cao hơn các tổ chức từ thiện địa phương.The 2023 social ranking did not place Maria's campaign above local charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

việc hoặc hệ thống sắp xếp người hay vật theo thứ tự dựa trên một tiêu chuẩn nhất định

the act or system of arranging people or things in order according to a particular standard

Ví dụ
Bảng xếp hạng đại học năm 2024 so sánh 100 trường theo mức độ dịch chuyển xã hội.The 2024 university ranking compares 100 schools by social mobility.
Bảng xếp hạng không đo lường mức độ tin cậy xã hội ở các cộng đồng nông thôn.The ranking does not measure social trust in rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ranking (Adjective)

/rˈæŋkɪŋ/
/ˈræŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có vị trí cao hoặc quan trọng trong một tổ chức, nhóm hoặc nghề nghiệp

having a high or important position within an organization group or profession

Ví dụ
Tiến sĩ Maya là một nhà nghiên cứu xã hội cấp cao tại Đại học Harvard.Dr. Maya is a ranking social researcher at Harvard University.
Tom không phải là thành viên cấp cao của hội đồng thanh niên.Tom is not a ranking member of the youth council.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh