Bản dịch của từ Deep trong tiếng Việt

Deep

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep(Adjective)

diːp
diːp
01

(Tính từ) Chỉ mức độ sâu về mặt vật lý hoặc trừu tượng; có ý nghĩa lớn, mạnh mẽ hoặc khó hiểu. Có thể dùng cho vật (nước, lỗ), cảm xúc, suy nghĩ, ý nghĩa hoặc âm thanh.

Deep, profound, profound.

Ví dụ
02

Rất mạnh, dữ dội hoặc cực kỳ sâu sắc về mức độ cảm xúc, cảm giác hoặc mức độ khác.

Very intense or extreme.

Ví dụ
03

Có chiều sâu lớn, kéo dài xuống phía dưới từ bề mặt; ở vị trí thấp hơn về mặt độ sâu so với phần trên hoặc bề mặt.

Extending far down from the top or surface.

Ví dụ
04

(về âm thanh) có cao độ thấp và âm vang, nghe trầm ấm, không chói tai.

(of sound) low in pitch and full in tone; not shrill.

Ví dụ
05

Dùng để mô tả màu sắc có sắc độ đậm, sẫm và mạnh, không nhạt hoặc mờ.

(of colour) dark and intense.

Ví dụ

Dạng tính từ của Deep (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Deep

Sâu

Deeper

Sâu hơn

Deepest

Sâu nhất

Deep(Noun)

dˈip
dˈip
01

Phần của sân (trong môn cricket hoặc bóng) nằm xa cầu thủ đánh bóng (batsman); khu vực phía sau hoặc xa gần cuối sân

The part of the field distant from the batsman.

Ví dụ
02

Ở đây “deep” với nghĩa danh từ chỉ “the deep” là đại dương, biển sâu rộng; phần nước sâu trong biển hay đại dương.

The sea.

deep là gì
Ví dụ

Deep(Adverb)

dˈip
dˈip
01

Diễn tả việc ở sâu xuống bên trong hoặc rất xa về phía dưới; làm gì đó ở mức độ sâu, ví dụ ‘sâu vào trong’ hoặc ‘rất sâu’.

Far down or in; deeply.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ