Bản dịch của từ Beyond trong tiếng Việt

Beyond

Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beyond(Adverb)

biˈjɒnd
biˈjɑːnd
01

Diễn tả mức độ vượt quá một giới hạn nào đó; 'quá' hoặc 'hơn cả' (ví dụ: too much, beyond belief).

Too, beyond beyond.

超出,超过

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở phía bên kia; vượt ra ngoài (một điểm hoặc giới hạn); ở phía xa hơn của một vật hoặc khoảng cách.

At or to the further side of.

在另一边;超出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả điều gì đó xảy ra hoặc tiếp tục sau một thời điểm, giai đoạn hoặc sự kiện đã nêu (ví dụ: xảy ra sau năm 2020, sau khi kết thúc khóa học, v.v.).

Happening or continuing after (a specified time, stage, or event)

在(指定时间、阶段或事件)之后

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Diễn tả việc đã vượt qua, tiến xa hơn hoặc đạt cao hơn một giai đoạn, mức độ hoặc giới hạn đã nêu trước đó.

Having progressed or achieved more than (a specified stage or level)

超越某个阶段或水平

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Ở mức độ hoặc trong tình trạng mà một hành động nào đó trở nên không thể thực hiện được; vượt quá giới hạn để có thể làm được điều đó.

To or in a degree or condition where a specified action is impossible.

超出,无能为力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Ngoài ra; trừ ra; không tính đến (dùng để nói rằng thứ gì đó được loại ra khỏi một nhóm hoặc phạm vi).

Apart from; except.

除外

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Beyond(Noun)

biˈɑnd
bɪˈɑnd
01

Một khái niệm chỉ những gì ở 'bên kia' hoặc vượt ra ngoài thế giới biết được, đặc biệt là ám chỉ cõi sau khi chết (thế giới bên kia, đời sau).

The unknown, especially in references to life after death.

未知的事物,特别是指死后的世界。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh