Bản dịch của từ Degree trong tiếng Việt
Degree

Degree (Noun Countable)
Bằng cấp; chứng chỉ học thuật hoặc trình độ học vấn mà một người nhận được sau khi hoàn thành một chương trình đào tạo (ví dụ: bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ).
Degree.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Degree (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đo góc: một độ bằng 1/90 của góc vuông (hoặc bằng góc ứng với 1/360 của chu vi đường tròn). Dùng để đo kích thước góc trong hình học và trắc địa.
A unit of measurement of angles, one ninetieth of a right angle or the angle subtended by one three-hundred-and-sixtieth of the circumference of a circle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một đơn vị đo dùng trên các thang đo như nhiệt độ, cường độ hoặc độ cứng (ví dụ: độ C, độ F, độ cứng). Dùng để chỉ mức độ đo lường trên một thang nào đó.
A unit in any of various scales of temperature, intensity, or hardness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bằng cấp do trường cao đẳng hoặc đại học trao cho sinh viên sau khi hoàn thành khóa học hoặc vượt qua kỳ thi; cũng có thể được trao như một danh dự cho người xuất sắc.
An academic rank conferred by a college or university after examination or after completion of a course, or conferred as an honour on a distinguished person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
