degree
degree (Noun Countable)
Nghĩa 01
Bằng cấp; chứng chỉ học thuật hoặc trình độ học vấn mà một người nhận được sau khi hoàn thành một chương trình đào tạo (ví dụ: bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ).
Degree.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của degree (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bằng cấp degree in | Maria có bằng đại học về công tác xã hội từ Đại học Harvard. Maria has a degree in social work from Harvard University. |
mức độ của degree of | Mức độ nghèo đói ở khu vực đô thị thật đáng báo động, như ở Detroit. The degree of poverty in urban areas is alarming, like in Detroit. |
degree (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một đơn vị đo dùng trên các thang đo như nhiệt độ, cường độ hoặc độ cứng (ví dụ: độ C, độ F, độ cứng). Dùng để chỉ mức độ đo lường trên một thang nào đó.
A unit in any of various scales of temperature, intensity, or hardness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đơn vị đo góc: một độ bằng 1/90 của góc vuông (hoặc bằng góc ứng với 1/360 của chu vi đường tròn). Dùng để đo kích thước góc trong hình học và trắc địa.
A unit of measurement of angles, one ninetieth of a right angle or the angle subtended by one three-hundred-and-sixtieth of the circumference of a circle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Bằng cấp do trường cao đẳng hoặc đại học trao cho sinh viên sau khi hoàn thành khóa học hoặc vượt qua kỳ thi; cũng có thể được trao như một danh dự cho người xuất sắc.
An academic rank conferred by a college or university after examination or after completion of a course, or conferred as an honour on a distinguished person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của degree (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
degree | degrees |
Kết hợp từ của degree (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhiệt độ âm 10 độ degree minus 10 | Nhiệt độ hôm nay là âm 10 độ ở Chicago. The temperature today is degree minus 10 in Chicago. |
đến mức độ ngang nhau in equal degree | Trong nghiên cứu xã hội, chúng ta hưởng lợi như nhau từ các quan điểm đa dạng. In social studies, we benefit in equal degree from diverse perspectives. |
đến mức cực độ to the nth degree | Cộng đồng đã hỗ trợ sự kiện đến mức tối đa vào thứ Bảy vừa qua. The community supported the event to the nth degree last Saturday. |
độ trên không degrees above zero | Vào mùa hè, nhiệt độ ở Hà Nội có thể lên tới 35 độ trên không. In the summer, the temperature in Hanoi can be 35 degrees above zero. |
mức độ cao hơn hoặc thấp hơn a greater or lesser degree | Các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng ở mức độ lớn hơn hoặc nhỏ hơn mỗi năm. Social issues affect communities to a greater or lesser degree every year. |