Bản dịch của từ Degree trong tiếng Việt

Degree

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Degree(Noun Countable)

dɪˈɡriː
dɪˈɡriː
01

Bằng cấp; chứng chỉ học thuật hoặc trình độ học vấn mà một người nhận được sau khi hoàn thành một chương trình đào tạo (ví dụ: bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ).

Degree.

Ví dụ

Degree(Noun)

dɪgɹˈi
dɪgɹˈi
01

Mức độ, mức hạn độ hoặc phạm vi mà một việc gì đó xảy ra hoặc tồn tại; dùng để chỉ lượng hay cường độ của một hiện tượng (ví dụ: mức độ khó, mức độ quan trọng).

The amount, level, or extent to which something happens or is present.

Ví dụ
02

Đơn vị đo góc: một độ bằng 1/90 của góc vuông (hoặc bằng góc ứng với 1/360 của chu vi đường tròn). Dùng để đo kích thước góc trong hình học và trắc địa.

A unit of measurement of angles, one ninetieth of a right angle or the angle subtended by one three-hundred-and-sixtieth of the circumference of a circle.

Ví dụ
03

Một đơn vị đo dùng trên các thang đo như nhiệt độ, cường độ hoặc độ cứng (ví dụ: độ C, độ F, độ cứng). Dùng để chỉ mức độ đo lường trên một thang nào đó.

A unit in any of various scales of temperature, intensity, or hardness.

Ví dụ
04

Bằng cấp do trường cao đẳng hoặc đại học trao cho sinh viên sau khi hoàn thành khóa học hoặc vượt qua kỳ thi; cũng có thể được trao như một danh dự cho người xuất sắc.

An academic rank conferred by a college or university after examination or after completion of a course, or conferred as an honour on a distinguished person.

Ví dụ
05

Cấp bậc xã hội hoặc chức vụ chính thức, cho biết vị trí, địa vị hoặc thứ hạng của một người trong tổ chức hoặc cộng đồng.

Social or official rank.

Ví dụ

Dạng danh từ của Degree (Noun)

SingularPlural

Degree

Degrees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ