Bản dịch của từ Temperature trong tiếng Việt
Temperature
Noun

Temperature (Noun)
ˈtem.prə.tʃər
ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ
01
Độ nóng hoặc độ lạnh của không khí, vật thể hay cơ thể, thường đo bằng độ C (Celsius) hoặc độ F (Fahrenheit).
Temperature.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mức độ nóng hay lạnh của một chất hoặc vật thể, thường được đo theo thang nhiệt (ví dụ độ C hoặc độ F) bằng nhiệt kế hoặc cảm nhận bằng tay.
The degree or intensity of heat present in a substance or object, especially as expressed according to a comparative scale and shown by a thermometer or perceived by touch.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
