Bản dịch của từ Thermometer trong tiếng Việt

Thermometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermometer(Noun)

ɵɚmˈɑmətɚ
ɵˌɝɹməmˈɛtɹɪk
01

Một dụng cụ để đo và hiển thị nhiệt độ. Thường là một ống thủy tinh nhỏ, kín, có chia vạch đo và ở một đầu có một bầu chứa thủy ngân hoặc cồn; khi nhiệt độ tăng, chất lỏng giãn nở lên trong ống để chỉ mức nhiệt.

An instrument for measuring and indicating temperature typically one consisting of a narrow hermetically sealed glass tube marked with graduations and having at one end a bulb containing mercury or alcohol which extends along the tube as it expands.

Ví dụ

Dạng danh từ của Thermometer (Noun)

SingularPlural

Thermometer

Thermometers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ