Bản dịch của từ Tube trong tiếng Việt

Tube

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tube (Noun)

tjˈub
tˈub
01

Hệ thống đường sắt ngầm ở London (thường gọi là 'the Tube'), tức là mạng lưới tàu điện chạy dưới lòng đất và trên mặt đất trong thành phố London.

The underground railway system in London.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một vật hình ống dài, rỗng bên trong, làm bằng kim loại, nhựa, thủy tinh... để chứa hoặc dẫn chất lỏng hoặc khí.

A long, hollow cylinder of metal, plastic, glass, etc. for holding or transporting something, chiefly liquids or gases.

tube nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một dụng cụ kín (thường làm bằng thủy tinh) chứa hai điện cực bên trong và có thể chứa chân không hoặc khí; khi có dòng điện chạy qua giữa hai điện cực thì ống này hoạt động (ví dụ: ống điện tử, ống chân không trong thiết bị cũ).

A sealed container, typically of glass and either evacuated or filled with gas, containing two electrodes between which an electric current can be made to flow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một vật có hình dạng ống hoặc giống ống — tức là có thân dài, rỗng ở giữa, thường dùng để dẫn, chứa hoặc bảo vệ cái gì đó.

A thing in the form of or resembling a tube.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tube (Verb)

tjˈub
tˈub
01

Đi bằng Tube (từ lóng của người Anh chỉ hệ thống tàu điện ngầm ở London).

Travel on the Tube.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gắn một ống vào người hoặc động vật để hỗ trợ hô hấp, đặc biệt sau khi thực hiện phẫu thuật cắt bỏ hầu thanh (laryngotomy).

Fit (a person or animal) with a tube to assist breathing, especially after a laryngotomy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dẫn hoặc chuyển chất gì đó qua một ống; cho vào hoặc đi qua đường ống để vận chuyển.

Convey in a tube.

Ví dụ
04

Gắn hoặc cung cấp (cái gì đó) với một ống hoặc nhiều ống; trang bị ống cho cái gì đó.

Provide with a tube or tubes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ