Bản dịch của từ Plastic trong tiếng Việt
Plastic
Noun [U/C] Adjective

Plastic(Noun)
plˈɑːstɪk
ˈpɫæstɪk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Plastic(Adjective)
plˈɑːstɪk
ˈpɫæstɪk
01
Nhân tạo chứ không phải tự nhiên
A credit card or a similar card is typically used for payments.
信用卡或类似的卡片通常用来进行支付。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có khả năng dễ dàng uốn nắn hoặc tạo hình linh hoạt
An object is made from such a material.
这是用那样的材料制作的物体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
