Bản dịch của từ Credit trong tiếng Việt

Credit

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit (Noun)

kɹˈɛdɪt
kɹˈɛdɪt
01

Một ghi chép ghi nhận số tiền hoặc giá trị đã nhận, được ghi ở bên phải (cột phải) của sổ sách kế toán hoặc tài khoản.

An entry recording a sum received, listed on the right-hand side or column of an account.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số tín chỉ được ghi trong hồ sơ của nhà trường để xác nhận rằng sinh viên đã hoàn thành một khóa học hoặc hoạt động, và số đó được tính vào bằng cấp hoặc chứng chỉ.

The acknowledgement of a student's completion of a course or activity that counts towards a degree or diploma as maintained in a school's records.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khả năng của một khách hàng được mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ trước khi trả tiền, dựa trên sự tin tưởng rằng họ sẽ thanh toán sau (ví dụ: mua hàng trả chậm, tín dụng từ cửa hàng hoặc ngân hàng).

The ability of a customer to obtain goods or services before payment, based on the trust that payment will be made in the future.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sự được tin tưởng hoặc được tôn trọng vì lời nói, hành động hoặc uy tín; mức độ mà người khác cho là đáng tin cậy hoặc đáng tin.

The quality of being believed or credited.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lời công nhận hoặc khen ngợi công khai dành cho một người khi người đó được biết là chịu trách nhiệm về một hành động, ý tưởng hoặc đóng góp nào đó.

Public acknowledgement or praise, given or received when a person's responsibility for an action or idea becomes apparent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Credit (Verb)

kɹˈɛdɪt
kɹˈɛdɪt
01

Ghi nhận công khai vai trò hoặc đóng góp của một người trong việc sản xuất, xuất bản hoặc phát sóng một tác phẩm (ví dụ: sách, phim, chương trình).

Publicly acknowledge a contributor's role in the production of (something published or broadcast)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ghi có (một khoản tiền) vào tài khoản; thêm tiền vào số dư tài khoản của ai đó.

Add (an amount of money) to an account.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tin (một điều bất ngờ hoặc khó tin); chấp nhận lời nói hoặc thông tin là đúng dù trước đó bạn nghi ngờ.

Believe (something surprising or unlikely)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ