Bản dịch của từ Credit trong tiếng Việt

Credit

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit(Noun)

krˈɛdɪt
ˈkrɛdɪt
01

Việc công nhận công sức học tập của sinh viên để có thể cấp bằng hoặc chứng chỉ

Recognition of students' efforts in earning their degrees or certificates.

对学生已完成且可授予学位或证书的工作进行认可

Ví dụ
02

Một thỏa thuận để nhận hàng hóa hoặc dịch vụ trước khi thanh toán, dựa trên niềm tin rằng sẽ có khoản thanh toán trong tương lai.

An agreement to receive goods or services before payment, based on trust that the payment will be made in the future.

先货后款的安排,是建立在对未来付款信任基础上的,允许客户先收到商品或服务。

Ví dụ
03

Một nguồn lợi thế hoặc danh tiếng

An advantage or reputation

一种优势或声望的来源

Ví dụ

Credit(Verb)

krˈɛdɪt
ˈkrɛdɪt
01

Nạp tiền vào tài khoản

An agreement to receive goods or services before payment is made, based on the trust that the payment will be settled in the future.

这是一个预先接受货物或服务,随后再付款的协议,建立在对未来支付会如期履行的信任基础上。

Ví dụ
02

Xem ai đó như là nguồn gốc của điều gì để công khai thừa nhận

Recognize students' academic achievements for awarding diplomas or certificates.

认可学生的学习成绩以颁发学位或证书。

Ví dụ