Anh - Việt

Bản dịch của từ Recognition trong tiếng Việt

recognition

Noun

recognition (Noun)

/rˌɛkəɡnˈɪʃən/
/ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Sự nhận diện một người hoặc điều gì đó dựa trên những cuộc gặp gỡ hoặc kiến thức trước đây.

The identification of someone or something from previous encounters or knowledge

Ví dụ
Việc nhận ra những khuôn mặt nổi tiếng giúp trong các buổi gặp gỡ xã hội.Recognition of famous faces helps in social gatherings and events.
Việc nhận biết các quy tắc xã hội mới không phải lúc nào cũng dễ dàng với mọi người.Recognition of new social rules is not always easy for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động công nhận hoặc được công nhận

The act of recognizing or being recognized

Ví dụ
Sự công nhận những người tình nguyện tăng động lực của họ trong dự án xã hội.Recognition of volunteers boosts their motivation in social projects.
Không phải tất cả công nhân đều được nhận sự công nhận trong các chương trình xã hội.Recognition is not given to all workers equally in social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một sự công nhận về sự tồn tại, giá trị hoặc tính hợp pháp của một điều gì đó.

An acknowledgment of somethings existence validity or legality

Ví dụ
Trường đại học đã công nhận nghiên cứu của cô ấy về hành vi xã hội.The university gave recognition to her research on social behavior.
Chính phủ không công nhận nhóm xã hội mới.The government did not give recognition to the new social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của recognition (Noun)

... OF RECOGNITIONADJECTIVE + recognitionPHRASESPREPOSITIONVERB + recognitionrecognition + NOUNrecognition + VERB
Kết hợp từ của recognition
Collocation
Ví dụ

giây phút nhận ra

flicker of recognition

Trong bài thi nói IELTS, một lấp ló sự nhận ra xuất hiện trên khuôn mặt của Anna khi cô ấy nghe từ "ngày hội."

In the IELTS speaking test, a flicker of recognition appeared on Anna's face when she heard the word "festival."

dấu hiệu công nhận

sign of recognition

Trong lễ hội trường, cô giáo đã trao cho Anna một dấu hiệu công nhận vì dự án xuất sắc của cô ấy.

In the school festival, the teacher gave Anna a sign of recognition for her excellent project.

Video ngữ cảnh