Bản dịch của từ Recognition trong tiếng Việt
Recognition
Noun [U/C]

Recognition(Noun)
rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01
Hành động nhận diện hoặc được nhận diện
Recognition or being recognized
被认可或承认的行为
Ví dụ
02
Một sự thừa nhận về sự tồn tại, tính hợp pháp hoặc tính hợp lệ của một điều gì đó
An acknowledgment of the existence, worth, or legitimacy of something.
这是对某事存在、合理性或合法性的认可
Ví dụ
