recognition
recognition (Noun)
Nghĩa 01
Sự nhận diện một người hoặc điều gì đó dựa trên những cuộc gặp gỡ hoặc kiến thức trước đây.
The identification of someone or something from previous encounters or knowledge
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động công nhận hoặc được công nhận
The act of recognizing or being recognized
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một sự công nhận về sự tồn tại, giá trị hoặc tính hợp pháp của một điều gì đó.
An acknowledgment of somethings existence validity or legality
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của recognition (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giây phút nhận ra flicker of recognition | Trong bài thi nói IELTS, một lấp ló sự nhận ra xuất hiện trên khuôn mặt của Anna khi cô ấy nghe từ "ngày hội." In the IELTS speaking test, a flicker of recognition appeared on Anna's face when she heard the word "festival." |
dấu hiệu công nhận sign of recognition | Trong lễ hội trường, cô giáo đã trao cho Anna một dấu hiệu công nhận vì dự án xuất sắc của cô ấy. In the school festival, the teacher gave Anna a sign of recognition for her excellent project. |