Anh - Việt

Bản dịch của từ Validity trong tiếng Việt

validity

Noun

validity (Noun)

/vəlˈɪdɪti/
/vəlˈɪdɪti/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hợp lệ, có giá trị về mặt pháp lý hoặc xác thực; được công nhận là chính xác, thật hoặc đúng.

Trạng thái hợp lệ, có giá trị về mặt pháp lý hoặc xác thực; được công nhận là chính xác, thật hoặc đúng.

The state of being valid, authentic or genuine.

Ví dụ
Tính hợp lệ của các kết quả nghiên cứu đã bị chuyên gia đặt dấu hỏi.The validity of the research findings was questioned by experts.
Tính hợp lệ của thẻ căn cước của cô ấy sẽ hết hạn vào tháng sau.Her identity card's validity expires next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tính hợp lệ của một phép đo: mức độ mà một công cụ đo lường thực sự phản ánh hoặc đo đúng khái niệm mà nó được dùng để đo (tức là nó đo những gì nó tuyên bố đo).

Tính hợp lệ của một phép đo: mức độ mà một công cụ đo lường thực sự phản ánh hoặc đo đúng khái niệm mà nó được dùng để đo (tức là nó đo những gì nó tuyên bố đo).

A quality of a measurement indicating the degree to which the measure reflects the underlying construct, that is, whether it measures what it purports to measure (see reliability).

Ví dụ
Tính hợp lệ của cuộc khảo sát bị đặt câu hỏi thiên vị.The survey's validity was questioned due to biased questions.
Nhà tâm lý học đánh giá tính hợp lệ của kết quả bài kiểm tra tính cách.The psychologist assessed the validity of the personality test results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tình trạng có hiệu lực pháp lý; được pháp luật công nhận và bắt buộc phải tuân theo.

Tình trạng có hiệu lực pháp lý; được pháp luật công nhận và bắt buộc phải tuân theo.

State of having legal force.

Ví dụ
Sự hợp lệ của hợp đồng đã bị đặt câu hỏi tại tòa án.The validity of the contract was questioned in court.
Sự hợp lệ của thẻ căn cước rất quan trọng cho mục đích xác định.The validity of the ID card is crucial for identification purposes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của validity (Noun)

SingularPlural

validity

validities

Kết hợp từ của validity (Noun)

ADJECTIVE + validityPREPOSITIONVERB + validity
Kết hợp từ của validity
Collocation
Ví dụ

độ tin cậy ngoại bề ngoại

face validity

Bảng câu hỏi thiếu tính hợp lý trong việc đo kỹ năng xã hội.

The questionnaire lacked face validity in measuring social skills.

nghi ngờ về tính hợp lệ

doubtful validity

Sự đáng tin cậy của những đánh giá trực tuyến là không chắc chắn.

The credibility of online reviews is of doubtful validity.

độ tin cậy đáng ngờ

dubious validity

Sự hợp lý đáng ngờ của thông tin đã gây lo ngại trong cộng đồng.

The dubious validity of the information raised concerns among the community.

độ hợp lý đáng nghi

questionable validity

Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy có tính hợp lý đáng nghi.

Her social media posts had questionable validity.

độ tin cậy lớn

great validity

Kết quả khảo sát có tính hợp lý cao.

The survey results have great validity.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh