Bản dịch của từ Validity trong tiếng Việt
Validity

Validity (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tính hợp lệ của một phép đo: mức độ mà một công cụ đo lường thực sự phản ánh hoặc đo đúng khái niệm mà nó được dùng để đo (tức là nó đo những gì nó tuyên bố đo).
A quality of a measurement indicating the degree to which the measure reflects the underlying construct, that is, whether it measures what it purports to measure (see reliability).
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Khái niệm "validity" đề cập đến mức độ mà một công cụ đo lường hoặc thử nghiệm phản ánh chính xác khái niệm hoặc biến mà nó định đánh giá. Trong lĩnh vực nghiên cứu và tâm lý học, tính hợp lệ có thể được chia thành nhiều loại như tính hợp lệ nội tại và tính hợp lệ ngoại tại. Ở cả Anh và Mỹ, "validity" được sử dụng giống nhau trong văn viết và nói, không có khác biệt lớn về nghĩa hay cách dùng.
Họ từ
Khái niệm "validity" đề cập đến mức độ mà một công cụ đo lường hoặc thử nghiệm phản ánh chính xác khái niệm hoặc biến mà nó định đánh giá. Trong lĩnh vực nghiên cứu và tâm lý học, tính hợp lệ có thể được chia thành nhiều loại như tính hợp lệ nội tại và tính hợp lệ ngoại tại. Ở cả Anh và Mỹ, "validity" được sử dụng giống nhau trong văn viết và nói, không có khác biệt lớn về nghĩa hay cách dùng.

