Bản dịch của từ Authentic trong tiếng Việt
Authentic

Authentic (Adjective)
Chính xác, đáng tin cậy, xác thực; thể hiện là thật, không giả mạo hoặc không làm giả. Dùng để nói về người, vật, tài liệu, thông tin... có nguồn gốc thật, có thể tin cậy.
Authentic; authentic, trustworthy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "authentic" được hiểu là "đích thực" hoặc "xác thực", thể hiện sự chính xác, trung thực hoặc sự thật của một đối tượng hay trải nghiệm nào đó. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ cả về hình thức viết và phát âm. Tuy nhiên, việc sử dụng từ "authentic" thường phổ biến hơn trong các bối cảnh văn hóa, ẩm thực và nghệ thuật để mô tả cái gì đó giữ được bản sắc gốc hay truyền thống.
Họ từ
Từ "authentic" được hiểu là "đích thực" hoặc "xác thực", thể hiện sự chính xác, trung thực hoặc sự thật của một đối tượng hay trải nghiệm nào đó. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ cả về hình thức viết và phát âm. Tuy nhiên, việc sử dụng từ "authentic" thường phổ biến hơn trong các bối cảnh văn hóa, ẩm thực và nghệ thuật để mô tả cái gì đó giữ được bản sắc gốc hay truyền thống.
