copy
copy (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
chép thông tin bằng cách viết hoặc đánh máy lại từ một nguồn khác
to write or type information again from another source
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của copy (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được sao chép rộng rãi be widely copied | Cách giúp đỡ người lớn tuổi đầy tử tế của Lily tại một sự kiện cộng đồng được nhiều người làm theo. Lily’s kind way of helping older people at a community event was widely copied. |
sao chép và dán copy and paste | Tại câu lạc bộ cộng đồng của chúng tôi, các thành viên có thể sao chép và dán địa chỉ sự kiện vào nhóm trò chuyện để mọi người dễ dàng tìm thấy. At our community club, members can copy and paste the event address into a group chat so everyone can find it easily. |
copy (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
nội dung bằng văn bản được chuẩn bị để in hoặc xuất bản
written material intended for printing or publishing
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của copy (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bản in hard copy | Trung tâm cộng đồng giữ một bản in lịch hoạt động của câu lạc bộ xã hội cho cư dân địa phương. The community center keeps a hard copy of the social club schedule for local residents. |
bản sao lậu pirated copy | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, học sinh hiểu rằng việc chia sẻ bản sao lậu có thể làm tổn hại đến các nghệ sĩ địa phương, nên các em mua sách hợp pháp thay thế. At our community center, students learn that sharing a pirated copy can harm local artists, so they buy legal books instead. |
bản nháp draft copy | Trung tâm cộng đồng đã chia sẻ bản dự thảo kế hoạch dã ngoại với người dân trước sự kiện trong khu phố. The community center shared a draft copy of its picnic plan with residents before the neighborhood event. |
bản thảo chép tay manuscript copy | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi lưu giữ một bản sao bản thảo về lịch sử ngắn của khu phố do các gia đình địa phương viết, để hàng xóm có thể hiểu nhau hơn. Our community center keeps a manuscript copy of a short history written by local families, so neighbors can learn about one another. |
Bản sao CD CD copy | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, mỗi thành viên mới nhận được một bản sao CD của bài hát chào mừng để chia sẻ với bạn bè. At our community center, each new member received a CD copy of a welcome song to share with friends. |