Bản dịch của từ Take trong tiếng Việt

Take

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take(Verb)

teɪk
teɪk
01

(ở đây) dẫn dắt, đưa ai đó đi theo hướng hoặc đường nào đó; đảm nhiệm vai trò chỉ dẫn hoặc dẫn đường cho người khác.

Lead, lead.

引导

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cầm, giữ hoặc nắm lấy cái gì bằng tay; cũng dùng để chỉ hành động bắt (ví dụ bắt bóng).

Hold, hold, catch.

拿, 持, 捕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chộp, lấy hoặc nắm một vật bằng tay; với tới và giữ lấy cái gì đó.

Lay hold of (something) with one's hands; reach for and hold.

抓住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lấy đi hoặc đưa ai/điều gì ra khỏi một chỗ cụ thể; đưa khỏi vị trí hiện tại.

Remove (someone or something) from a particular place.

取走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Mang theo; cầm hoặc đem vật gì/ai đó từ nơi này đến nơi khác.

Carry or bring with one; convey.

携带; 运输

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Chấp nhận hoặc nhận (một người hoặc một vật) từ ai đó hoặc ở nơi nào đó, tức là lấy về, tiếp nhận, cầm, hoặc đón nhận.

Accept or receive (someone or something)

接受或收取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Ăn, uống hoặc dùng một chất (thức ăn, đồ uống, thuốc, ma túy) vào cơ thể.

Consume as food, drink, medicine, or drugs.

摄取食物、饮料或药物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Thực hiện, tiến hành hoặc đảm nhận một hành động, nhiệm vụ hoặc công việc.

Make, undertake, or perform (an action or task)

进行,执行一个动作或任务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Tiêu tốn hoặc cần (một khoảng thời gian nhất định) để làm xong việc gì đó.

Require or use up (a specified amount of time)

消耗时间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

(về cây hoặc hạt) bén rễ hoặc bắt đầu nảy mầm và phát triển thành cây con.

(of a plant or seed) take root or begin to grow; germinate.

发芽,生根

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Trong ngữ cảnh này, “take” nghĩa là cần có hoặc yêu cầu như một phần của cấu trúc phù hợp — tức là một thành phần, tham số hoặc yếu tố phải được đưa vào/nhận để câu, cấu trúc hay hành động được hoàn chỉnh.

Have or require as part of the appropriate construction.

需要作为适当结构的一部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Take (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Take

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Took

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Taken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Takes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Taking

Take(Noun)

tˈeik
tˈeik
01

Số lượng hoặc số tiền thu được từ một nguồn hoặc trong một lần làm/phiên làm việc.

An amount of something gained or acquired from one source or in one session.

获得的数量或金额

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lượng văn bản (bản in) được bố cục hoặc sắp đặt cùng một lúc bởi một thợ sắp chữ (compositor). Nói cách khác, một phần nội dung được đặt chặn in trong một lần làm việc.

An amount of copy set up at one time or by one compositor.

一次印刷的文本量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một đoạn cảnh quay hoặc phần âm thanh/ảnh được quay hoặc thu liên tục trong một lần thực hiện (thường dùng trong điện ảnh, quay phim hoặc thu âm).

A scene or sequence of sound or vision photographed or recorded continuously at one time.

连续拍摄的场景或声音

take nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Take (Noun)

SingularPlural

Take

Takes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ