Plant
Plant (Noun)
Nghĩa 01
Nơi diễn ra quá trình công nghiệp hoặc sản xuất như nhà máy hoặc nhà máy điện
A place where an industrial or manufacturing process happens such as a factory or power station
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của Plant (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhà máy nước water plant | Ở thị trấn của tôi, nhà máy nước làm sạch nước cho 10.000 người mỗi ngày. In my town, the water plant cleans water for 10,000 people every day. |
nhà máy ô tô car plant | Nhà máy ô tô mới ở Hà Nội đã tạo ra nhiều việc làm cho người dân địa phương trong năm nay. The new car plant in Hanoi created many jobs for local people this year. |
cây trồng trong vườn garden plant | Trong bài nói IELTS, tôi đã nói về một cây trong vườn tên là hoa hồng ở nhà hàng xóm của tôi. In my IELTS speaking test, I talked about a garden plant called rose in my neighbor's house. |
nhà máy điện hạt nhân nuclear plant | Thành phố dự định xây dựng một nhà máy điện hạt nhân mới để cung cấp nhiều điện hơn vào năm 2025 cho các hộ gia đình địa phương. The city plans to build a new nuclear plant to provide more electricity by 2025 for local homes. |
nhà máy nhiệt điện than coal-fired plant | Trong bài thi nói IELTS, nhiều người nói về nhà máy nhiệt điện than và tác động của chúng đến các thành phố. In the IELTS speaking test, many people talk about coal-fired plants and their impact on cities. |
Plant (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của Plant (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trồng phổ biến widely planted | Ở nhiều thành phố, cây xoài được trồng rộng rãi trong công viên để làm cho nơi đó mát mẻ và đẹp hơn. In many cities, mango trees are widely planted in parks to make the places cooler and nicer. |
trồng dày đặc densely planted | Trong bài thi nói IELTS, Jane mô tả khu phố của cô ấy là được trồng cây dày đặc với nhiều cây. In the IELTS speaking test, Jane described her neighborhood as densely planted with many trees. |
mới trồng gần đây recently planted | Nhiều gia đình mới đây đã trồng những khu vườn nhỏ để dạy trẻ em về cây cối trong cộng đồng. Many homes recently planted small gardens to teach children about plants in the community. |
vừa mới trồng newly planted | Trong lớp xã hội học, chúng tôi học về ảnh hưởng của những khu vườn cộng đồng mới được trồng ở thành phố New York vào năm 2023. In the sociology class, we studied the effects of newly planted community gardens in New York City in 2023. |