strike
strike (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
xóa hoặc gạch bỏ từ ngữ hay thông tin khỏi tài liệu hoặc danh sách
to remove or cross out words or information from a document or list
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của strike (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đánh mạnh strike firmly | Những bữa ăn hằng tuần của cộng đồng đẩy lùi hiệu quả sự cô đơn và giúp hàng xóm xây dựng mối quan hệ gắn bó. The community's weekly meals strike firmly at loneliness and help neighbors build close relationships. |
đánh mạnh strike forcibly | Hình ảnh những người hàng xóm giúp đỡ nhau tại trung tâm cộng đồng có thể tác động mạnh mẽ và khuyến khích nhiều người hơn tham gia sự kiện tình nguyện vào thứ Bảy. The sight of neighbors helping one another at the community center can strike forcibly and encourage more people to join the volunteer event on Saturday. |
tấn công bất ngờ strike without warning | Ở một thành phố đông đúc, mất điện có thể xảy ra mà không báo trước, vì vậy hàng xóm nên giúp đỡ người lớn tuổi. In a busy city, a power cut can strike without warning, so neighbors should help older people. |
đánh thật mạnh strike really | Lễ hội âm nhạc miễn phí của thị trấn có thể tạo được sự đồng cảm mạnh mẽ với các gia đình địa phương bằng cách gắn kết những người hàng xóm. The town's free music festival can strike really strong chords with local families by bringing neighbors together. |
ra tay ngay lập tức strike immediately | Tại buổi dã ngoại của khu phố, chúng tôi nhanh chóng xây dựng mối quan hệ chặt chẽ và trở thành bạn bè với những gia đình khác. At the neighborhood picnic, we strike immediately, forming close friendships with other families. |
strike (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của strike (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một loạt cuộc đình công series of strikes | Trong đêm chơi bowling của cộng đồng, Mia đã thực hiện một loạt cú ném trúng đích và khuyến khích mọi người tham gia trò chơi. At our community bowling night, Mia made a series of strikes and encouraged everyone to join the game. |
làn sóng đình công wave of strikes | Sau một làn sóng đình công, công nhân và quản lý đã cùng nhau lập thời gian biểu làm việc tốt hơn tại nhà máy. After a wave of strikes, workers and managers created a better work schedule at the factory. |