Bản dịch của từ Strike trong tiếng Việt

Strike

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike (Verb)

strˈaɪk
ˈstraɪk
01

Đánh hoặc đập ai hay vật gì bằng lực mạnh, đặc biệt bằng tay hoặc vũ khí

To hit someone or something with force especially with the hand or a weapon

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấn công bất ngờ một người, địa điểm hoặc mục tiêu, đặc biệt bằng lực lượng quân sự

To attack a person place or target suddenly especially using military force

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngừng làm việc để phản đối và yêu cầu cải thiện lương hoặc điều kiện làm việc

To stop working as a protest usually to demand better pay or conditions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xóa hoặc gạch bỏ từ ngữ hay thông tin khỏi tài liệu hoặc danh sách

To remove or cross out words or information from a document or list

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Strike (Noun)

strˈaɪk
ˈstraɪk
01

Hành động đánh hoặc va mạnh vào ai hay vật gì

An act of hitting someone or something with force

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cuộc tấn công quân sự bất ngờ nhằm vào một mục tiêu

A sudden military attack on a target

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Việc phát hiện thành công dầu mỏ, khí đốt hoặc khoáng sản có giá trị khi khoan hay khai thác

A successful discovery of oil gas or valuable minerals by drilling or mining

Ví dụ
04

Thời gian người lao động ngừng làm việc để phản đối về lương hoặc điều kiện làm việc

A period when workers stop working as a protest about pay or conditions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa