Bản dịch của từ Sounding trong tiếng Việt
Sounding

Sounding (Noun)
Sounding (Adjective)
Phát ra âm thanh; có tiếng (cái gì đang tạo ra hoặc phát biểu âm thanh). Dùng để mô tả vật hoặc người đang phát ra âm thanh.
Emitting a sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có âm thanh vang, trầm ấm và rõ ràng khi phát ra; nghe rất vang dội hoặc có sức truyền âm tốt.
Sonorous.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sounding (Verb)
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “sound” (phát ra âm thanh; nghe có vẻ). Thường dùng để nói hành động đang phát âm thanh hoặc miêu tả điều gì đó "nghe có vẻ" như thế nào.
Present participle and gerund of sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Sounding" là một thuật ngữ trong tiếng Anh có nghĩa là hành động tạo ra âm thanh hoặc kiểm tra độ sâu của nước bằng cách sử dụng các thiết bị đặc biệt. Thuật ngữ này có thể được phân biệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ, nhưng không có sự khác biệt lớn về nghĩa căn bản. Trong tiếng Anh Anh, "sounding" thường được dùng nhiều trong ngữ cảnh hàng hải, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này cũng có thể chỉ hình thức kiểm tra, đo lường trong một số lĩnh vực kỹ thuật.
Họ từ
"Sounding" là một thuật ngữ trong tiếng Anh có nghĩa là hành động tạo ra âm thanh hoặc kiểm tra độ sâu của nước bằng cách sử dụng các thiết bị đặc biệt. Thuật ngữ này có thể được phân biệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ, nhưng không có sự khác biệt lớn về nghĩa căn bản. Trong tiếng Anh Anh, "sounding" thường được dùng nhiều trong ngữ cảnh hàng hải, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này cũng có thể chỉ hình thức kiểm tra, đo lường trong một số lĩnh vực kỹ thuật.
