Bản dịch của từ Jerking trong tiếng Việt

Jerking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jerking(Noun)

dʒˈɝkɪŋ
dʒˈɝkɪŋ
01

Một chuyển động nhanh và đột ngột, hoặc một loạt các chuyển động như vậy (ví dụ: giật mạnh tay, giật cơ).

A quick sudden movement or series of movements.

快速的突然动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Jerking(Verb)

dʒˈɝkɪŋ
dʒˈɝkɪŋ
01

Di chuyển nhanh và mạnh một cách bất ngờ; làm cho cái gì hoặc ai đó chuyển động đột ngột, giật mạnh.

To make a quick sharp movement or to cause something or someone to do this.

快速而猛烈的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Jerking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jerk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jerked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jerked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jerks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jerking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ