Anh - Việt

Bản dịch của từ Jerking trong tiếng Việt

jerking

NounVerb

jerking (Noun)

/dʒˈɝkɪŋ/
/dʒˈɝkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyển động nhanh và đột ngột, hoặc một loạt các chuyển động như vậy (ví dụ: giật mạnh tay, giật cơ).

Một chuyển động nhanh và đột ngột, hoặc một loạt các chuyển động như vậy (ví dụ: giật mạnh tay, giật cơ).

a quick sudden movement or series of movements.

Ví dụ
Phản ứng giật mình của cô ấy làm bất ngờ mọi người trong phòng.Her jerking reaction surprised everyone in the room.
Tôi hy vọng tránh mọi cử động giật trong bài thuyết trình của mình.I hope to avoid any jerking movements during my presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

jerking (Verb)

/dʒˈɝkɪŋ/
/dʒˈɝkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển nhanh và mạnh một cách bất ngờ; làm cho cái gì hoặc ai đó chuyển động đột ngột, giật mạnh.

Di chuyển nhanh và mạnh một cách bất ngờ; làm cho cái gì hoặc ai đó chuyển động đột ngột, giật mạnh.

to make a quick sharp movement or to cause something or someone to do this.

Ví dụ
Cô ấy đang giật đầu trong sự không tin vào trong cuộc phỏng vấn.She was jerking her head in disbelief during the interview.
Anh ấy tránh việc giật cơ thể khi nói để trông chuyên nghiệp hơn.He avoided jerking his body while speaking to appear more professional.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jerking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jerk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jerked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jerked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jerks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jerking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh