Bản dịch của từ Quick trong tiếng Việt

Quick

AdjectiveAdverbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quick (Adjective)

ˈkwɪk
ˈkwɪk
01

Miêu tả điều gì đó diễn ra nhanh hoặc với tốc độ cao; làm việc nhanh chóng, nhanh nhẹn.

Quickly, quickly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển nhanh hoặc làm việc trong thời gian ngắn; không chậm trễ.

Moving fast or doing something in a short time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhanh hiểu, nắm bắt hoặc suy nghĩ một cách nhanh nhạy; thông minh, lanh lợi trong tư duy.

Prompt to understand, think, or learn; intelligent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quick (Adverb)

kwɪk
kwˈɪk
01

Diễn đạt hành động xảy ra với tốc độ nhanh; làm cái gì đó một cách nhanh chóng.

At a fast rate; quickly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quick (Noun)

kwɪk
kwˈɪk
01

(Trong cricket) một cầu thủ ném bóng với tốc độ cao; người ném nhanh.

A fast bowler.

Ví dụ
02

Phần thịt mềm, nhạy cảm nằm ngay dưới phần móng tay hoặc móng chân đang mọc (thường gọi là phần da thịt ở đầu móng). Nếu bị cắt vào phần này sẽ rất đau và dễ chảy máu.

The soft tender flesh below the growing part of a fingernail or toenail.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ