Anh - Việt

Bản dịch của từ Emotionally trong tiếng Việt

emotionally

Adverb

emotionally (Adverb)

/ɪmˈoʊʃənlli/
/ɪmˈoʊʃnəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thể hiện cảm xúc; bằng thái độ hoặc hành vi có cảm xúc (vui, buồn, tức giận, xúc động...).

In an emotional manner displaying emotion.

Ví dụ
Cô ấy nói về công việc tình nguyện của mình một cách cảm xúc.She spoke emotionally about her volunteer work in the community.
Anh ấy không phản ứng cảm xúc với tin tức bi kịch về động đất.He did not respond emotionally to the tragic news of the earthquake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến cảm xúc; theo cách thể hiện hoặc ảnh hưởng bởi cảm xúc.

Regarding emotions.

Ví dụ
Cô ấy nói về những trải nghiệm thời thơ ấu của mình.She spoke emotionally about her childhood experiences.
Anh ấy không phản ứng với tin tức bi thảm một cách cảm xúc.He didn't respond emotionally to the tragic news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của emotionally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

emotionally

cảm xúc

more emotionally

cảm xúc hơn

most emotionally

cảm xúc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh