Bản dịch của từ Regarding trong tiếng Việt

Regarding

Preposition Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regarding(Preposition)

rɪˈɡɑː.dɪŋ
rɪˈɡɑːr.dɪŋ
01

Dùng để nói về điều gì đó; liên quan tới hoặc về (vấn đề, chủ đề nào đó).

About, relating to.

Ví dụ

Regarding(Verb)

ɹɪgˈɑɹdɪŋ
ɹɪgˈɑɹdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “regard”, thường dùng để miêu tả hành động xem ai/cái gì theo một cách nhất định (ví dụ: ‘đang xem như/đang coi là’), hoặc dùng như danh động từ chỉ việc ‘sự coi là/quan tâm’.

Present participle and gerund of regard.

Ví dụ

Dạng động từ của Regarding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Regard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Regarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Regarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Regards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Regarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ