Anh - Việt

Bản dịch của từ Displaying trong tiếng Việt

displaying

Verb

displaying (Verb)

/dɪsplˈeɪɪŋ/
/dɪsˈpɫeɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang thể hiện một cảm xúc, phẩm chất, thái độ hoặc khả năng qua hành vi hay vẻ ngoài

showing a feeling quality attitude or ability through behaviour or appearance

Ví dụ
Trong buổi tranh luận, Maya thể hiện sự tự tin qua những câu trả lời rõ ràng.At the debate, Maya is displaying confidence through clear answers.
Các nhóm trực tuyến không thể hiện sự tôn trọng khi thành viên xúc phạm người mới.Online groups are not displaying respect when members insult newcomers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đang làm cho thông tin, hình ảnh hoặc kết quả xuất hiện trên màn hình

causing information images or results to appear on a screen

Ví dụ
Instagram đang hiển thị kết quả khảo sát về thói quen trực tuyến của thanh thiếu niên.Instagram is displaying survey results about teenagers’ online habits.
Trang mạng xã hội này không hiển thị những hình ảnh do người dùng báo cáo.The social website is not displaying images reported by users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đang đưa một vật hoặc thông tin ra nơi có thể để mọi người nhìn thấy

showing something publicly so that people can see it

Ví dụ
Thành phố đang trưng bày áp phích khí hậu của Maya tại diễn đàn xã hội.The city is displaying Maya's climate poster at the social forum.
Bảo tàng không trưng bày ảnh riêng tư trong cuộc tranh luận cộng đồng.The museum is not displaying private photos during the community debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh