living
NounAdjectiveVerb
living (Noun)
/lˈɪvɪŋ/
/ˈɫaɪvɪŋ/
AI
Ví dụ
Cuộc sống thành phố có nhiều sự kiện xã hội để luyện IELTS.City living offers many social events for IELTS practice.
Cuộc sống nông thôn không có nhiều câu lạc bộ xã hội cho sinh viên.Rural living does not provide many social clubs for students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
tình trạng sống của con người, nhân loại
the condition of being alive alive human beings collectively
Ví dụ
Nhiều người ở New York vật lộn với cuộc sống hàng ngày của họ.Many people in New York struggle with their living every day.
Một số sinh viên không có cuộc sống tốt trong thời gian học tập.Some students do not have a good living during their studies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
sự theo đuổi một cuộc sống hoặc phương tiện kiếm thu nhập
the pursuit of a livelihood or the means of earning income
Ví dụ
Nhiều người ở New York kiếm sống bằng việc bán tranh.Many people in New York find their living through art sales.
Một số sinh viên không có thu nhập ổn định trong thời gian học.Some students do not have a steady living during their studies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
living (Adjective)
/lˈɪvɪŋ/
/ˈɫaɪvɪŋ/
AI
Nghĩa 01
một cách sống hoặc phong cách sống
related to or characteristic of living beings
Ví dụ
Điều kiện sống ở New York ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của nhiều người.Living conditions in New York affect many people’s daily lives.
Sống trong thành phố ồn ào không tốt cho sức khỏe tâm thần.Living in a noisy city is not good for mental health.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
việc kiếm sống hoặc các phương tiện tạo ra thu nhập
active functioning or in operation
Ví dụ
Điều kiện sống ở New York ảnh hưởng đến điểm IELTS của nhiều sinh viên.Living conditions in New York affect many students' IELTS scores.
Khu vực sinh sống trong thành phố không phải lúc nào cũng thuận tiện cho việc học yên tĩnh.Living areas in cities do not always support quiet study.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người thích sống ở New York vì các sự kiện xã hội.Many people enjoy living in New York for its social events.
Cô ấy không sống một mình; gia đình luôn bên cạnh.She is not living alone; her family supports her.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
living (Verb)
/lˈɪvɪŋ/
/ˈɫaɪvɪŋ/
AI
Nghĩa 01
tình trạng của sự sống sống động, con người nhìn chung
the present participle of live
Ví dụ
Ngày nay, mọi người đang sinh sống trong các thành phố nhiều hơn bao giờ hết.People are living in cities more than ever before.
Không phải ai cũng đang sống một lối sống lành mạnh hiện nay.Not everyone is living a healthy lifestyle today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa