Bản dịch của từ Living trong tiếng Việt

Living

Verb

Living (Verb)

lˈɪvɪŋ
lˈɪvɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của live

Present participle and gerund of live

Ví dụ

Living in a community helps build relationships.

Sống trong cộng đồng giúp xây dựng mối quan hệ.

She enjoys living near her family for support.

Cô ấy thích sống gần gia đình để được hỗ trợ.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Trung bình
Speaking
Cao
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Living

ˈɛvɚi lˈɪvɨŋ sˈoʊl

Mọi người/ Tất cả mọi người

Every person.

Every living soul deserves equal opportunities in society.

Mỗi sinh linh đều xứng đáng với cơ hội bình đẳng trong xã hội.

Beat the living daylights out of someone

bˈit ðə lˈɪvɨŋ dˈeɪlˌaɪts ˈaʊt ˈʌv sˈʌmwˌʌn

Đánh bại không còn manh giáp

To defeat someone very badly.

The bully beat the living daylights out of the new student.

Kẻ bắt nạt đã đánh bại học sinh mới một cách tàn nhẫn.

Thành ngữ cùng nghĩa: beat the hell out of someone, beat the shit out of someone, beat the stuffing out of someone...

Not a living soul

nˈɑt ə lˈɪvɨŋ sˈoʊl

Không một bóng người

Nobody.

In the abandoned town, there was not a living soul.

Trong thị trấn bỏ hoang, không một linh hồn sống nào.

ðə lˈɪvɨŋ ˈɛnd

Đỉnh của đỉnh/ Tuyệt vời ông mặt trời

The absolute best [person].

She is the living end when it comes to organizing events.

Cô ấy là cái cực kỳ tuyệt vời khi đến việc tổ chức sự kiện.