best
best (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
best (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
best (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
best (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của best (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tốt nhất very best | Những người bạn tốt nhất của chúng tôi đã giúp tổ chức một buổi dã ngoại trong khu phố tại Công viên Central Park. Our very best friends helped us organize a neighborhood picnic in Central Park. |
tốt nhất từ trước đến nay by far best | Câu lạc bộ đọc sách hằng tuần là cách tốt nhất để giúp Mia kết bạn mới trong khu phố. The weekly reading club was by far best for helping Mia make new friends in her neighborhood. |
dễ dàng nhất easily best | Trong ba câu lạc bộ cộng đồng ở thị trấn của tôi, Câu lạc bộ Riverside chắc chắn là lựa chọn tốt nhất để giúp mọi người xây dựng những mối quan hệ gắn bó. Among the three community clubs in my town, the Riverside Club is easily best at helping people build strong relationships. |