ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Best
Phù hợp nhất hoặc có khả năng đem lại kết quả mong muốn nhất
Most suitable or likely to produce the desired result
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có chất lượng, tiêu chuẩn hoặc mức độ cao hơn tất cả những cái khác
Of the highest quality standard or level
Theo cách tốt hơn mọi người hoặc mọi thứ khác; ở mức độ cao nhất
Better than anyone or anything else to the greatest degree or most successfully
Người hoặc vật có chất lượng hay thành tích vượt trội hơn tất cả những người hoặc vật khác
The person or thing that is better than all others
Nỗ lực hoặc khả năng cao nhất mà một người có thể thể hiện
The greatest effort or ability that someone can give or achieve
Đánh bại hoặc làm tốt hơn một người nào đó
To defeat or do better than someone