Bản dịch của từ Profit trong tiếng Việt

Profit

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Profit(Noun)

ˈprɒf.ɪt
ˈprɑː.fɪt
01

Lợi nhuận; số tiền kiếm được sau khi trừ hết chi phí — phần lợi ích tài chính thu được từ việc kinh doanh, bán hàng hoặc đầu tư.

Profit.

利润

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lợi nhuận: khoản tiền thu được sau khi trừ đi chi phí bỏ ra để mua, vận hành hoặc sản xuất một thứ gì đó; phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí.

A financial gain, especially the difference between the amount earned and the amount spent in buying, operating, or producing something.

利润:赚取的金钱,收入与支出之间的差额。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lợi ích, điều có lợi cho một người hoặc một bên; phần tốt thu được từ một hành động hoặc tình huống.

Advantage; benefit.

利益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Profit (Noun)

SingularPlural

Profit

Profits

Profit(Verb)

pɹˈɑfɪt
pɹˈɑfɪt
01

Thu được lợi ích hoặc lợi nhuận về mặt tài chính; kiếm được tiền hoặc lợi nhuận từ một hoạt động, giao dịch hoặc đầu tư.

Obtain a financial advantage or benefit.

获得财务利益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Profit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Profit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Profited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Profited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Profits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Profiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ